Manchester City F.C. vs Leeds United A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 1-2 Leeds United A.F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 10 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 7, hòa 1, Leeds United A.F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 31
- Sân vận động
- Etihad Stadium, Manchester
- Trọng tài
- A. Marriner
- Phong độ
- LWWWW Manchester City F.C.
- WWDDL Leeds United A.F.C.
- 35' Nathan Aké
- 42' 0-1 S. Dallas · P. Bamford
- 45' Liam Cooper
- 45'+3 ▲ P. Struijk ▼ P. Bamford
- HT0-1
- 58' ▲ İ. Gündoğan ▼ N. Aké
- 63' ▲ R. Koch ▼ T. Roberts
- 66' Ezgjan Alioski
- 74' ▲ P. Foden ▼ B. Mendy
- 76' Ferran Torres · Bernardo Silva 1-1
- 83' Bernardo Silva
- 90' Fernandinho
- 90'+6 ▲ J. Shackleton ▼ Raphinha
- 90'+1 1-2 S. Dallas · E. Alioski
- FT1-2
Đội hình
- 31Ederson Moraes 6.2
- 27João Cancelo 7.7
- 22B. Mendy ▼ 74' 6.3
- 6N. Aké ▼ 58' 6.3
- 5J. Stones 7.2
- 25Fernandinho 7.3
- 11O. Zinchenko 7.7
- 20Bernardo Silva ⇢ 7.2
- 7R. Sterling 7.0
- 9Gabriel Jesus 7.3
- 21Ferran Torres ⚽ 7.3
Dự bị 9
- 8İ. Gündoğan ▲ 58' 6.3
- 47P. Foden ▲ 74' 6.2
- 13Z. Steffen
- 26R. Mahrez
- 16Rodri
- 17K. De Bruyne
- 50Eric García
- 2K. Walker
- 3Rúben Dias
- 1I. Meslier 7.5
- 6L. Cooper 5.6
- 2L. Ayling 7.0
- 15S. Dallas ⚽2 8.5
- 14Llorente 7.3
- 23K. Phillips 6.3
- 17Hélder Costa 6.2
- 10E. Alioski ⇢ 6.9
- 9P. Bamford ⇢ ▼ 45' 6.9
- 11T. Roberts ▼ 63' 6.6
- 18Raphinha ▼ 90' 6.3
Dự bị 9
- 21P. Struijk ▲ 45' 6.7
- 5R. Koch ▲ 63' 6.6
- 46J. Shackleton ▲ 90'
- 43M. Klich
- 7I. Poveda-Ocampo
- 28G. Berardi
- 30J. Gelhardt
- 19Pablo Hernández
- 13Kiko Casilla
Thống kê
03⚑9
⚑311
71%Kiểm soát bóng29%
29Dứt điểm2
7Trúng đích2
11Chệch đích0
14Sút trong vòng cấm0
15Sút ngoài vòng cấm2
11Bị chặn0
9Phạt góc3
2Việt vị3
12Phạm lỗi15
3Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua6
621Chuyền bóng252
556Chuyền chính xác173
90%Chính xác chuyền69%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 83 - 32 | +51 | 86 | |
| 2 | 38 | 73 - 44 | +29 | 74 | |
| 3 | 38 | 68 - 42 | +26 | 69 | |
| 4 | 38 | 58 - 36 | +22 | 67 | |
| 5 | 38 | 68 - 50 | +18 | 66 | |
| 6 | 38 | 62 - 47 | +15 | 65 | |
| 7 | 38 | 68 - 45 | +23 | 62 | |
| 8 | 38 | 55 - 39 | +16 | 61 | |
| 9 | 38 | 62 - 54 | +8 | 59 | |
| 10 | 38 | 47 - 48 | -1 | 59 | |
| 11 | 38 | 55 - 46 | +9 | 55 | |
| 12 | 38 | 46 - 62 | -16 | 45 | |
| 13 | 38 | 36 - 52 | -16 | 45 | |
| 14 | 38 | 41 - 66 | -25 | 44 | |
| 15 | 38 | 47 - 68 | -21 | 43 | |
| 16 | 38 | 40 - 46 | -6 | 41 | |
| 17 | 38 | 33 - 55 | -22 | 39 | |
| 18 | 38 | 27 - 53 | -26 | 28 | |
| 19 | 38 | 35 - 76 | -41 | 26 | |
| 20 | 38 | 20 - 63 | -43 | 23 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
61Trận đấu40
131Ghi được63
42Thủng lưới58
2.15Bàn thắng mỗi trận1.58
32Giữ sạch lưới12
32Trên 2.5 bàn23
72Hiệp hai38