Leeds United A.F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Manchester City F.C.

Leeds United A.F.C. vs Manchester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Leeds United A.F.C. 1-3 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 28 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Leeds United A.F.C. thắng 1, hòa 1, Manchester City F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 17
Sân vận động
Elland Road, Leeds, West Yorkshire
Trọng tài
S. Attwell
Phong độ
WWDDL Leeds United A.F.C.
LWWWW Manchester City F.C.
  1. 45'+1 0-1 Rodri
  2. HT0-1
  3. 51' 0-2 E. Haaland · J. Grealish
  4. 62' Rico Lewis
  5. 64' 0-3 E. Haaland · J. Grealish
  6. 65' L. Ayling R. Kristensen
  7. 65' M. Klich A. Forshaw
  8. 68' João Cancelo R. Lewis
  9. 70' Mateusz Klich
  10. 71' Wilfried Gnonto
  11. 72' Diego Llorente L. Cooper
  12. 72' J. Gelhardt Rodrigo
  13. 73' P. Foden J. Grealish
  14. 73' P. Struijk · S. Greenwood 1-3
  15. 81' Rodri
  16. 83' D. Gyabi B. Aaronson
  17. 85' Sam Greenwood
  18. 88' C. Palmer R. Mahrez
  19. 90'+2 Cole Palmer
  20. FT1-3

Đội hình

Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Marsch
  1. 1I. Meslier 7.0
  2. 25R. Kristensen ▼ 65' 6.9
  3. 5R. Koch 6.2
  4. 6L. Cooper ▼ 72' 5.3
  5. 21P. Struijk 7.2
  6. 42S. Greenwood 6.3
  7. 8Marc Roca 6.2
  8. 4A. Forshaw ▼ 65' 6.2
  9. 19Rodrigo ▼ 72' 6.3
  10. 7B. Aaronson ▼ 83' 6.9
  11. 29W. Gnonto 6.9

Dự bị 9

  1. 2L. Ayling ▲ 65' 6.7
  2. 43M. Klich ▲ 65' 6.5
  3. 14Diego Llorente ▲ 72' 6.7
  4. 30J. Gelhardt ▲ 72' 6.5
  5. 18D. Gyabi ▲ 83' 7.0
  6. 3Junior Firpo
  7. 22Joel Robles
  8. 11J. Harrison
  9. 10C. Summerville
Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Pep Guardiola
  1. 31Ederson 6.5
  2. 82R. Lewis ▼ 68' 6.9
  3. 5J. Stones 7.0
  4. 25M. Akanji 6.9
  5. 6N. Aké 6.9
  6. 17K. De Bruyne 7.6
  7. 16Rodri 8.0
  8. 8İ. Gündoğan 6.2
  9. 26R. Mahrez ▼ 88' 7.9
  10. 9E. Haaland ⚽2 8.5
  11. 10J. Grealish ⇢2 ▼ 73' 7.9

Dự bị 9

  1. 7João Cancelo ▲ 68' 6.3
  2. 47P. Foden ▲ 73' 6.7
  3. 80C. Palmer ▲ 88' 6.3
  4. 14Aymeric Laporte
  5. 20Bernardo Silva
  6. 2K. Walker
  7. 18S. Ortega
  8. 4K. Phillips
  9. 21Sergio Gómez

Thống kê

033
530
31%Kiểm soát bóng69%
9Dứt điểm26
1Trúng đích9
4Chệch đích12
5Sút trong vòng cấm21
4Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn5
3Phạt góc5
0Việt vị1
11Phạm lỗi14
3Thẻ vàng3
6Cứu thua0
307Chuyền bóng698
225Chuyền chính xác611
73%Chính xác chuyền88%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

53Trận đấu65
84Ghi được159
98Thủng lưới50
1.58Bàn thắng mỗi trận2.45
7Giữ sạch lưới29
36Trên 2.5 bàn41
45Hiệp hai86

Đối đầu

Trang trận đấu