AFC Bournemouth vs Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
Tỷ số chung cuộc: AFC Bournemouth 1-1 Câu lạc bộ bóng đá Sunderland tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 28 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: AFC Bournemouth thắng 2, hòa 2, Câu lạc bộ bóng đá Sunderland thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 28
- Sân vận động
- Vitality Stadium, Bournemouth, Dorset
- Phong độ
- LLDDW AFC Bournemouth
- WLWDW Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
- 18' 0-1 E. Mayenda
- 33' Noah Sadiki
- HT0-1
- 46' ▲ Evanilson ▼ D. Brooks
- 58' Tyler Adams
- 62' ▲ R. Christie ▼ T. Adams
- 63' Evanilson · M. Tavernier 1-1
- 69' ▲ B. Traore ▼ C. Talbi
- 74' Robin Roefs
- 76' ▲ N. Angulo ▼ G. Xhaka
- 81' ▲ E. Unal ▼ E. J. Kroupi
- 81' ▲ A. Adli ▼ M. Tavernier
- 85' ▲ A. Toth ▼
- 86' Alex Tóth
- 90'+5 Alex Scott
- 90' Ryan Christie
- 90'+6 ▲ W. Isidor ▼ E. Mayenda
- FT1-1
Đội hình
- 1D. Petrovic 6.7
- 20A. Jimenez 7.2
- 23J. Hill 6.6
- 5M. Senesi 7.2
- 3A. Truffert 6.9
- 12T. Adams ▼ 62' 6.7
- 8A. Scott 6.9
- 37Rayan 7.3
- 16M. Tavernier ⇢ ▼ 81' 6.3
- 7D. Brooks ▼ 46' 6.7
- 22E. J. Kroupi ▼ 81' 6.2
Dự bị 9
- 29C. Mandas
- 15A. Smith
- 10R. Christie ▲ 62' 6.9
- 26E. Unal ▲ 81' 6.2
- 18B. Diakite
- 9Evanilson ⚽ ▲ 46' 7.2
- 21A. Adli ▲ 81' 6.7
- 44V. Milosavljevic
- 27A. Toth ▲ 85' 6.3
- 22R. Roefs 6.5
- 6L. Geertruida 6.9
- 5D. Ballard 7.2
- 15O. Alderete 7.5
- 32T. Hume 6.7
- 27N. Sadiki 6.3
- 34G. Xhaka ▼ 76' 6.9
- 7C. Talbi ▼ 69' 6.2
- 19H. Diarra 6.0
- 28E. Le Fee 7.2
- 12E. Mayenda ⚽ ▼ 90' 6.7
Dự bị 9
- 31M. Ellborg
- 25B. Traore ▲ 69' 6.3
- 10N. Angulo ▲ 76' 6.6
- 50H. Jones
- 11C. Rigg
- 51J. Jones
- 13L. O'Nien
- 18W. Isidor ▲ 90'
- 30M. Aleksic
Thống kê
04⚑7
⚑320
62%Kiểm soát bóng38%
21Dứt điểm8
5Trúng đích4
9Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm6
11Sút ngoài vòng cấm2
7Bị chặn2
7Phạt góc3
1Việt vị2
15Phạm lỗi12
4Thẻ vàng2
3Cứu thua4
0.06Bàn thắng ngăn chặn0.06
464Chuyền bóng287
358Chuyền chính xác193
77%Chính xác chuyền67%
1.71Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.42
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
41Trận đấu51
61Ghi được50
59Thủng lưới65
1.49Bàn thắng mỗi trận0.98
11Giữ sạch lưới14
22Trên 2.5 bàn20
34Hiệp hai31