Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
AFC Bournemouth

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland vs AFC Bournemouth

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland 0-1 AFC Bournemouth tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 29 tháng 4, 2017. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland thắng 2, hòa 2, AFC Bournemouth thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 35
Sân vận động
Stadium of Light, Sunderland
Trọng tài
Stuart Attwell, England
Phong độ
LWDWL Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
LDDWD AFC Bournemouth
  1. 33' Lewis Cook
  2. HT0-0
  3. 46' Steven Pienaar
  4. 55' G. Honeyman S. Pienaar
  5. 57' J. Stanislas B. Afobe
  6. 76' Fabio Borini
  7. 76' Harry Arter
  8. 78' Wahbi Khazri
  9. 82' L. Mousset M. Pugh
  10. 88' 0-1 J. King · R. Fraser
  11. 90' M. Gradel R. Fraser
  12. FT0-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: D. Moyes
  1. 13J. Pickford 7.0
  2. 16J. O'Shea 6.7
  3. 23L. Koné 7.4
  4. 21Javi Manquillo 6.5
  5. 22D. Love 7.1
  6. 20S. Pienaar ▼ 55' 6.3
  7. 10W. Khazri 6.5
  8. 17D. Ndong 7.6
  9. 28V. Anichebe 6.8
  10. 18J. Defoe 7.6
  11. 9F. Borini 6.7

Dự bị 7

  1. 39G. Honeyman ▲ 55' 7.2
  2. 1V. Mannone
  3. 5P. Djilobodji
  4. 15J. Lescott
  5. 40E. Embleton
  6. 44A. Januzaj
  7. 46L. Gooch
AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: E. Howe
  1. 1A. Boruc 7.6
  2. 2S. Francis 7.5
  3. 11C. Daniels 7.4
  4. 15A. Smith 7.4
  5. 3S. Cook 7.4
  6. 8H. Arter 7.3
  7. 7M. Pugh ▼ 82' 6.9
  8. 24R. Fraser ▼ 90' 7.2
  9. 18L. Cook 6.3
  10. 17J. King 8.2
  11. 9B. Afobe ▼ 57' 6.8

Dự bị 7

  1. 19J. Stanislas ▲ 57' 6.6
  2. 31L. Mousset ▲ 82' 6.6
  3. 10M. Gradel ▲ 90'
  4. 14B. Smith
  5. 21R. Allsop
  6. 26T. Mings
  7. 33J. Ibe

Thống kê

036
520
40%Kiểm soát bóng60%
17Dứt điểm15
5Trúng đích7
9Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm11
7Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn4
6Phạt góc5
4Việt vị1
13Phạm lỗi9
3Thẻ vàng2
5Cứu thua5
338Chuyền bóng501
253Chuyền chính xác414
75%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C.
38 85 - 33 +52 93
2
Tottenham Hotspur
38 86 - 26 +60 86
3
Manchester City F.C.
38 80 - 39 +41 78
4
Liverpool F.C.
38 78 - 42 +36 76
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 77 - 44 +33 75
6
Manchester United F.C.
38 54 - 29 +25 69
7
Everton F.C.
38 62 - 44 +18 61
8
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 41 - 48 -7 46
9
AFC Bournemouth
38 55 - 67 -12 46
10
West Bromwich Albion
38 43 - 51 -8 45
11
West Ham United
38 47 - 64 -17 45
12
Leicester City F.C.
38 48 - 63 -15 44
13
Stoke City
38 41 - 56 -15 44
14
Crystal Palace F.C.
38 50 - 63 -13 41
15
Swansea City A.F.C.
38 45 - 70 -25 41
16
Burnley F.C.
38 39 - 55 -16 40
17
Watford F.C.
38 40 - 68 -28 40
18
Hull City A.F.C.
38 37 - 80 -43 34
19
Middlesbrough
38 27 - 53 -26 28
20
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 29 - 69 -40 24
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu41
32Ghi được59
73Thủng lưới74
0.74Bàn thắng mỗi trận1.44
8Giữ sạch lưới10
19Trên 2.5 bàn26
21Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu