AFC Bournemouth vs Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
Tỷ số chung cuộc: AFC Bournemouth 2-0 Câu lạc bộ bóng đá Sunderland tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 19 tháng 9, 2015. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: AFC Bournemouth thắng 2, hòa 2, Câu lạc bộ bóng đá Sunderland thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 6
- Trọng tài
- Kevin Friend, England
- Phong độ
- LLDDW AFC Bournemouth
- WLWDW Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
- 4' C. Wilson · D. Gosling 1-0
- 9' M. Ritchie 2-0
- 15' Sebastián Coates
- 24' Billy Jones
- 43' Younès Kaboul
- HT2-0
- 46' ▲ J. Rodwell ▼ Jordi Gómez
- 63' Fabio Borini
- 65' ▲ E. O'Kane ▼ L. Tomlin
- 68' ▲ S. Fletcher ▼ J. Defoe
- 72' ▲ A. Johnson ▼ F. Borini
- 74' Younès Kaboul
- 74' Younès Kaboul
- 76' ▲ G. Murray ▼ C. Wilson
- 80' Dan Gosling
- 85' Ola Toivonen
- 90' Glenn Murray
- 90' ▲ A. Smith ▼ M. Ritchie
- FT2-0
Đội hình
- 1A. Boruc 7.1
- 25S. Distin 7.6
- 2S. Francis 7.5
- 11C. Daniels 7.9
- 3S. Cook 6.9
- 6A. Surman 6.4
- 4D. Gosling ⇢ 7.6
- 7M. Pugh 7.0
- 30M. Ritchie ⚽ ▼ 90' 7.1
- 24L. Tomlin ▼ 65' 7.0
- 13C. Wilson ⚽ ▼ 76' 7.2
Dự bị 7
- 32E. O'Kane ▲ 65' 6.5
- 27G. Murray ▲ 76' 6.8
- 15A. Smith ▲ 90'
- 18Y. Kermorgant
- 19J. Stanislas
- 23A. Federici
- 33J. Bennett
- 1C. Pantilimon 6.3
- 15Y. Kaboul 6.7
- 2B. Jones 6.8
- 22S. Coates 7.0
- 3P. van Aanholt 7.2
- 17J. Lens 5.5
- 14Jordi Gómez ▼ 46' 7.1
- 21Y. M'Vila 7.1
- 18J. Defoe ▼ 68' 6.1
- 20O. Toivonen 6.0
- 9F. Borini ▼ 72' 6.1
Dự bị 7
- 8J. Rodwell ▲ 46' 6.7
- 26S. Fletcher ▲ 68' 7.0
- 11A. Johnson ▲ 72' 6.8
- 6L. Cattermole
- 7S. Larsson
- 24D. Yedlin
- 25V. Mannone
Thống kê
02⚑7
⚑361
53%Kiểm soát bóng47%
15Dứt điểm9
5Trúng đích2
4Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm3
8Sút ngoài vòng cấm6
6Bị chặn4
7Phạt góc3
2Việt vị4
0Phạm lỗi0
2Thẻ vàng6
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua3
463Chuyền bóng416
362Chuyền chính xác317
78%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 68 - 36 | +32 | 81 | |
| 2 | 38 | 65 - 36 | +29 | 71 | |
| 3 | 38 | 69 - 35 | +34 | 70 | |
| 4 | 38 | 71 - 41 | +30 | 66 | |
| 5 | 38 | 49 - 35 | +14 | 66 | |
| 6 | 38 | 59 - 41 | +18 | 63 | |
| 7 | 38 | 65 - 51 | +14 | 62 | |
| 8 | 38 | 63 - 50 | +13 | 60 | |
| 9 | 38 | 41 - 55 | -14 | 51 | |
| 10 | 38 | 59 - 53 | +6 | 50 | |
| 11 | 38 | 59 - 55 | +4 | 47 | |
| 12 | 38 | 42 - 52 | -10 | 47 | |
| 13 | 38 | 40 - 50 | -10 | 45 | |
| 14 | 38 | 34 - 48 | -14 | 43 | |
| 15 | 38 | 39 - 51 | -12 | 42 | |
| 16 | 38 | 45 - 67 | -22 | 42 | |
| 17 | 38 | 48 - 62 | -14 | 39 | |
| 18 | 38 | 44 - 65 | -21 | 37 | |
| 19 | 38 | 39 - 67 | -28 | 34 | |
| 20 | 38 | 27 - 76 | -49 | 17 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu41
56Ghi được56
75Thủng lưới72
1.27Bàn thắng mỗi trận1.37
8Giữ sạch lưới7
26Trên 2.5 bàn23
30Hiệp hai34