Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
AFC Bournemouth

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland vs AFC Bournemouth

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland 1-1 AFC Bournemouth tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 23 tháng 1, 2016. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland thắng 2, hòa 2, AFC Bournemouth thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 23
Sân vận động
Stadium of Light, Sunderland
Trọng tài
Roger East, England
Phong độ
WLWDW Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
LLDDW AFC Bournemouth
  1. 13' 0-1 B. Afobe · J. Stanislas
  2. 18' Andrew Surman
  3. 45'+1 P. van Aanholt · F. Borini 1-1
  4. HT1-1
  5. 57' M. Ritchie M. Pugh
  6. 64' L. Grabban B. Afobe
  7. 66' D. Watmore F. Borini
  8. 88' J. Rodwell J. Lens
  9. 89' Billy Jones
  10. 90'+2 G. Murray J. Stanislas
  11. FT1-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
  1. 25V. Mannone 6.3
  2. 5W. Brown 6.8
  3. 16J. O'Shea 6.8
  4. 2B. Jones 6.9
  5. 3P. van Aanholt 7.4
  6. 17J. Lens ▼ 88' 6.0
  7. 11A. Johnson 7.4
  8. 6L. Cattermole 7.1
  9. 21Y. M'Vila 7.3
  10. 18J. Defoe 6.6
  11. 9F. Borini ▼ 66' 7.1

Dự bị 7

  1. 41D. Watmore ▲ 66' 6.3
  2. 8J. Rodwell ▲ 88'
  3. 10D. N'Doye
  4. 13J. Pickford
  5. 22S. Coates
  6. 24D. Yedlin
  7. 26S. Fletcher
AFC Bournemouth
  1. 1A. Boruc 6.8
  2. 2S. Francis 7.3
  3. 11C. Daniels 6.8
  4. 15A. Smith 7.5
  5. 3S. Cook 7.4
  6. 6A. Surman 6.8
  7. 4D. Gosling 6.5
  8. 8H. Arter 7.4
  9. 7M. Pugh ▼ 57' 6.4
  10. 19J. Stanislas ▼ 90' 8.5
  11. 20B. Afobe ▼ 64' 7.5

Dự bị 7

  1. 30M. Ritchie ▲ 57' 6.8
  2. 28L. Grabban ▲ 64' 6.1
  3. 27G. Murray ▲ 90'
  4. 12J. Iturbe
  5. 23A. Federici
  6. 25S. Distin
  7. 32E. O'Kane

Thống kê

013
410
42%Kiểm soát bóng58%
10Dứt điểm15
5Trúng đích5
1Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn3
3Phạt góc4
2Việt vị1
0Phạm lỗi0
1Thẻ vàng1
4Cứu thua4
377Chuyền bóng505
270Chuyền chính xác427
72%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
38 68 - 36 +32 81
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 65 - 36 +29 71
3
Tottenham Hotspur
38 69 - 35 +34 70
4
Manchester City F.C.
38 71 - 41 +30 66
5
Manchester United F.C.
38 49 - 35 +14 66
6
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 59 - 41 +18 63
7
West Ham United
38 65 - 51 +14 62
8
Liverpool F.C.
38 63 - 50 +13 60
9
Stoke City
38 41 - 55 -14 51
10
Chelsea F.C.
38 59 - 53 +6 50
11
Everton F.C.
38 59 - 55 +4 47
12
Swansea City A.F.C.
38 42 - 52 -10 47
13
Watford F.C.
38 40 - 50 -10 45
14
West Bromwich Albion
38 34 - 48 -14 43
15
Crystal Palace F.C.
38 39 - 51 -12 42
16
AFC Bournemouth
38 45 - 67 -22 42
17
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 48 - 62 -14 39
18
Newcastle United
38 44 - 65 -21 37
19
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 39 - 67 -28 34
20
Aston Villa F.C.
38 27 - 76 -49 17
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu44
56Ghi được56
72Thủng lưới75
1.37Bàn thắng mỗi trận1.27
7Giữ sạch lưới8
23Trên 2.5 bàn26
34Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu