Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
3 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
AFC Bournemouth

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland vs AFC Bournemouth

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland 3-2 AFC Bournemouth tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 29 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland thắng 2, hòa 2, AFC Bournemouth thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 13
Sân vận động
Stadium of Light, Sunderland
Phong độ
WLWDW Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
LLDDW AFC Bournemouth
  1. 7' 0-1 A. Adli
  2. 15' 0-2 T. Adams
  3. 21' Omar Alderete
  4. 25' Alex Scott
  5. 30' E. Le Fee11m 1-2
  6. HT1-2
  7. 46' L. Cook A. Scott
  8. 46' B. Traore · G. Xhaka 2-2
  9. 63' B. Brobbey W. Isidor
  10. 63' R. Mundle C. Talbi
  11. 63' T. Hume B. Traore
  12. 65' Trai Hume
  13. 69' B. Brobbey · E. Le Fee 3-2
  14. 71' D. Brooks A. Adli
  15. 71' J. Kluivert T. Adams
  16. 80' E. Unal A. Smith
  17. 80' E. J. Kroupi Evanilson
  18. 86' Antoine Semenyo
  19. 86' L. Geertruida E. Le Fee
  20. 90'+8 Romaine Mundle
  21. 90'+3 Nordi Mukiele
  22. 90' Robin Roefs
  23. 90'+12 Marcus Tavernier
  24. 90'+3 David Brooks
  25. 90'+1 Marcos Senesi
  26. 90'+6 Lewis Cook
  27. FT3-2

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Regis Le Bris
  1. 22R. Roefs 8.3
  2. 20N. Mukiele 6.2
  3. 5D. Ballard 7.0
  4. 15O. Alderete 6.2
  5. 17R. Mandava 6.9
  6. 34G. Xhaka 7.0
  7. 27N. Sadiki 6.2
  8. 25B. Traore ▼ 63' 7.9
  9. 28E. Le Fee ▼ 86' 7.3
  10. 7C. Talbi ▼ 63' 5.9
  11. 18W. Isidor ▼ 63' 6.2

Dự bị 9

  1. 1A. Patterson
  2. 9B. Brobbey ▲ 63' 8.3
  3. 14R. Mundle ▲ 63' 6.7
  4. 11C. Rigg
  5. 6L. Geertruida ▲ 86' 6.9
  6. 4D. Neil
  7. 32T. Hume ▲ 63' 7.0
  8. 24S. Adingra
  9. 12E. Mayenda
AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 1D. Petrovic 6.3
  2. 15A. Smith ▼ 80' 5.6
  3. 18B. Diakite 6.3
  4. 5M. Senesi 7.2
  5. 3A. Truffert 6.3
  6. 8A. Scott ▼ 46' 5.3
  7. 12T. Adams ▼ 71' 7.6
  8. 21A. Adli ▼ 71' 7.2
  9. 16M. Tavernier 6.2
  10. 24A. Semenyo 7.0
  11. 9Evanilson ▼ 80' 7.5

Dự bị 9

  1. 40W. Dennis
  2. 26E. Unal ▲ 80' 6.3
  3. 20A. Jimenez
  4. 4L. Cook ▲ 46' 6.3
  5. 7D. Brooks ▲ 71' 6.9
  6. 19J. Kluivert ▲ 71' 6.5
  7. 22E. J. Kroupi ▲ 80' 6.3
  8. 44V. Milosavljevic
  9. 6J. Soler

Thống kê

056
351
43%Kiểm soát bóng57%
12Dứt điểm18
6Trúng đích6
4Chệch đích8
10Sút trong vòng cấm13
2Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn4
6Phạt góc3
1Việt vị2
14Phạm lỗi13
5Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua3
-1.18Bàn thắng ngăn chặn-1.18
334Chuyền bóng463
240Chuyền chính xác376
72%Chính xác chuyền81%
1.28Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.70

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

51Trận đấu41
50Ghi được61
65Thủng lưới59
0.98Bàn thắng mỗi trận1.49
14Giữ sạch lưới11
20Trên 2.5 bàn22
31Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu