Brentford F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Brighton & Hove Albion

Brentford F.C. vs Brighton & Hove Albion

Tỷ số chung cuộc: Brentford F.C. 0-2 Brighton & Hove Albion tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 21 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brentford F.C. thắng 3, hòa 3, Brighton & Hove Albion thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 27
Sân vận động
Gtech Community Stadium, Brentford, Middlesex
Phong độ
WWDDD Brentford F.C.
DWWLD Brighton & Hove Albion
  1. 12' Mats Wieffer
  2. 30' 0-1 D. Gomez
  3. 45' N. Collins A. Hickey
  4. 45' 0-2 D. Welbeck
  5. HT0-2
  6. 46' K. Schade K. Lewis-Potter
  7. 46' Y. Yarmolyuk V. Janelt
  8. 54' Ferdi Kadıoğlu
  9. 65' J. Veltman M. Wieffer
  10. 67' M. Damsgaard J. Henderson
  11. 76' M. De Cuyper D. Gomez
  12. 81' R. Donovan K. Ajer
  13. 90'+2 Yehor Yarmolyuk
  14. 90' C. Baleba J. Milner
  15. FT0-2

Đội hình

Brentford F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Keith Andrews
  1. 1C. Kelleher 6.2
  2. 2A. Hickey ▼ 45' 6.9
  3. 20K. Ajer ▼ 81' 6.3
  4. 4S. van den Berg 6.2
  5. 3R. Henry 6.0
  6. 6J. Henderson ▼ 67' 6.3
  7. 27V. Janelt ▼ 46' 6.3
  8. 23K. Lewis-Potter ▼ 46' 6.5
  9. 8M. Jensen 6.9
  10. 19D. Ouattara 6.3
  11. 9I. Thiago 7.2

Dự bị 9

  1. 12H. R. Valdimarsson
  2. 5E. Pinnock
  3. 22N. Collins ▲ 45' 5.6
  4. 24M. Damsgaard ▲ 67' 7.0
  5. 7K. Schade ▲ 46' 6.6
  6. 11R. Nelson
  7. 18Y. Yarmolyuk ▲ 46' 6.6
  8. 47K. Furo
  9. 45R. Donovan ▲ 81' 6.7
Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Fabian Hurzeler
  1. 1B. Verbruggen 8.2
  2. 27M. Wieffer ▼ 65' 6.7
  3. 6J. P. van Hecke 7.5
  4. 5L. Dunk 7.2
  5. 24F. Kadioglu 6.7
  6. 13J. Hinshelwood 6.3
  7. 20J. Milner ▼ 90' 7.3
  8. 30P. Gross 6.3
  9. 25D. Gomez ▼ 76' 7.5
  10. 18D. Welbeck 7.3
  11. 22K. Mitoma 6.9

Dự bị 9

  1. 23J. Steele
  2. 34J. Veltman ▲ 65' 6.9
  3. 21O. Boscagli
  4. 17C. Baleba ▲ 90'
  5. 19C. Kostoulas
  6. 10G. Rutter
  7. 29M. De Cuyper ▲ 76' 6.9
  8. 11Y. Minteh
  9. 53H. Howell

Thống kê

016
420
52%Kiểm soát bóng48%
13Dứt điểm11
3Trúng đích7
10Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn1
6Phạt góc4
1Việt vị1
9Phạm lỗi14
1Thẻ vàng2
5Cứu thua4
0.59Bàn thắng ngăn chặn0.59
439Chuyền bóng416
343Chuyền chính xác319
78%Chính xác chuyền77%
1.60Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.09

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

48Trận đấu46
72Ghi được72
60Thủng lưới54
1.5Bàn thắng mỗi trận1.57
15Giữ sạch lưới14
23Trên 2.5 bàn24
40Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu