Brentford F.C.
4 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Brighton & Hove Albion

Brentford F.C. vs Brighton & Hove Albion

Tỷ số chung cuộc: Brentford F.C. 4-2 Brighton & Hove Albion tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 19 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brentford F.C. thắng 3, hòa 3, Brighton & Hove Albion thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 33
Sân vận động
Gtech Community Stadium, Brentford, Middlesex
Phong độ
WWWDD Brentford F.C.
DWWLD Brighton & Hove Albion
  1. 9' B. Mbeumo · K. Lewis-Potter 1-0
  2. 18' Michael Kayode
  3. 40' Danny Welbeck
  4. 45'+3 1-1 D. Welbeck · M. Wieffer
  5. HT1-1
  6. 48' B. Mbeumo · Y. Wissa 2-1
  7. 58' Y. Wissa · B. Mbeumo 3-1
  8. 61' João Pedro
  9. 65' S. March Y. Minteh
  10. 65' K. Mitoma M. ORiley
  11. 66' K. Ajer M. Kayode
  12. 76' M. Jensen Y. Yarmoliuk
  13. 76' R. Henry K. Lewis-Potter
  14. 77' D. Gómez C. Baleba
  15. 77' Y. Ayari D. Welbeck
  16. 81' 3-2 K. Mitoma · J. Hinshelwood
  17. 87' V. Janelt M. Damsgaard
  18. 87' Y. Konak K. Schade
  19. 89' S. Adingra M. Wieffer
  20. 90'+7 Nathan Collins
  21. 90'+1 Mathias Jensen
  22. 90'+7 Jan Paul van Hecke
  23. 90'+4 Pervis Estupiñán
  24. 90'+16 Gustavo Nunes Y. Konak
  25. 90'+20 E. Cashin J. van Hecke
  26. 90'+5 C. Nørgaard · M. Jensen 4-2
  27. FT4-2

Đội hình

Brentford F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Frank
  1. 1M. Flekken 6.7
  2. 33M. Kayode ▼ 66' 6.5
  3. 22N. Collins 6.6
  4. 4S. van den Berg 7.0
  5. 23K. Lewis-Potter ▼ 76' 7.5
  6. 6C. Nørgaard 7.6
  7. 18Y. Yarmoliuk ▼ 76' 6.9
  8. 19B. Mbeumo ⚽2 10.0
  9. 24M. Damsgaard ▼ 87' 6.7
  10. 7K. Schade ▼ 87' 7.2
  11. 11Y. Wissa 7.2

Dự bị 9

  1. 20K. Ajer ▲ 66' 6.5
  2. 8M. Jensen ▲ 76' 7.7
  3. 3R. Henry ▲ 76' 5.9
  4. 27V. Janelt ▲ 87' 6.3
  5. 26Y. Konak ▲ 87' 6.3
  6. 39Gustavo Nunes ▲ 90'
  7. 5E. Pinnock
  8. 16B. Mee
  9. 12H. Valdimarsson
Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Hürzeler
  1. 1B. Verbruggen 6.0
  2. 27M. Wieffer ▼ 89' 7.7
  3. 29J. van Hecke ▼ 90' 6.3
  4. 5L. Dunk 6.3
  5. 30P. Estupiñán 6.5
  6. 20C. Baleba ▼ 77' 6.5
  7. 41J. Hinshelwood 7.2
  8. 17Y. Minteh ▼ 65' 6.6
  9. 33M. O'Riley 6.9
  10. 9João Pedro 5.2
  11. 18D. Welbeck ▼ 77' 7.2

Dự bị 9

  1. 7S. March ▲ 65' 6.5
  2. 22K. Mitoma ▲ 65' 7.0
  3. 25D. Gómez ▲ 77' 6.3
  4. 26Y. Ayari ▲ 77' 6.7
  5. 11S. Adingra ▲ 89' 6.3
  6. 16E. Cashin ▲ 90'
  7. 60C. Tasker
  8. 23J. Steele
  9. 8B. Gruda

Thống kê

034
731
46%Kiểm soát bóng54%
16Dứt điểm12
8Trúng đích3
5Chệch đích6
14Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn3
4Phạt góc7
1Việt vị0
7Phạm lỗi11
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua4
-0.46Bàn thắng ngăn chặn-0.46
421Chuyền bóng479
339Chuyền chính xác405
81%Chính xác chuyền85%
2.17Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.43

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu50
84Ghi được98
74Thủng lưới71
1.75Bàn thắng mỗi trận1.96
9Giữ sạch lưới13
28Trên 2.5 bàn37
36Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu