Brentford F.C. vs Brighton & Hove Albion
Tỷ số chung cuộc: Brentford F.C. 2-0 Brighton & Hove Albion tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 14 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brentford F.C. thắng 3, hòa 3, Brighton & Hove Albion thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 11
- Sân vận động
- Gtech Community Stadium, Brentford, Middlesex
- Trọng tài
- M. Salisbury
- Phong độ
- WWWDD Brentford F.C.
- DWWLD Brighton & Hove Albion
- 27' I. Toney · F. Onyeka 1-0
- 45'+1 Mathias Jensen
- 45'+2 Moisés Caicedo
- HT1-0
- 46' ▲ K. Mitoma ▼ P. Estupiñán
- 64' I. Toney11m 2-0
- 68' ▲ A. Lallana ▼ P. Groß
- 69' ▲ D. Undav ▼ L. Trossard
- 71' ▲ S. Baptiste ▼ F. Onyeka
- 71' ▲ M. Rasmussen ▼ Y. Wissa
- 80' ▲ J. Dasilva ▼ M. Jensen
- 80' ▲ Sergi Canós ▼ B. Mbeumo
- 87' ▲ S. Ghoddos ▼ R. Henry
- 89' Joshua Dasilva
- 90'+3 Ivan Toney
- 90'+2 Shandon Baptiste
- FT2-0
Đội hình
- 1David Raya 8.7
- 20K. Ajer 7.0
- 5E. Pinnock 7.3
- 16B. Mee 7.3
- 3R. Henry ▼ 87' 6.6
- 15F. Onyeka ⇢ ▼ 71' 7.2
- 27V. Janelt 7.5
- 8M. Jensen ▼ 80' 6.9
- 19B. Mbeumo ▼ 80' 6.9
- 17I. Toney ⚽2 8.7
- 11Y. Wissa ▼ 71' 6.6
Dự bị 9
- 26S. Baptiste ▲ 71' 6.3
- 30M. Rasmussen ▲ 71' 6.7
- 10J. Dasilva ▲ 80' 6.6
- 7Sergi Canós ▲ 80' 6.9
- 14S. Ghoddos ▲ 87' 6.3
- 34M. Cox
- 24M. Damsgaard
- 23K. Lewis-Potter
- 13M. Jørgensen
- 1Robert Sánchez 6.0
- 34J. Veltman 6.7
- 4A. Webster 6.2
- 5L. Dunk 7.2
- 30P. Estupiñán ▼ 46' 6.9
- 7S. March 6.6
- 10A. Mac Allister 7.3
- 25M. Caicedo 8.2
- 11L. Trossard ▼ 69' 6.9
- 18D. Welbeck 6.3
- 13P. Groß ▼ 68' 6.9
Dự bị 9
- 22K. Mitoma ▲ 46' 7.2
- 14A. Lallana ▲ 68' 6.9
- 21D. Undav ▲ 69' 6.6
- 2T. Lamptey
- 43E. Turns
- 19J. Sarmiento
- 23J. Steele
- 27B. Gilmour
- 20J. Enciso
Thống kê
03⚑2
⚑1110
28%Kiểm soát bóng72%
7Dứt điểm21
3Trúng đích7
4Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm14
1Sút ngoài vòng cấm7
0Bị chặn10
2Phạt góc11
0Việt vị3
12Phạm lỗi15
3Thẻ vàng1
7Cứu thua0
235Chuyền bóng611
157Chuyền chính xác520
67%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 94 - 33 | +61 | 89 | |
| 2 | 38 | 88 - 43 | +45 | 84 | |
| 3 | 38 | 58 - 43 | +15 | 75 | |
| 4 | 38 | 68 - 33 | +35 | 71 | |
| 5 | 38 | 75 - 47 | +28 | 67 | |
| 6 | 38 | 72 - 53 | +19 | 62 | |
| 7 | 38 | 51 - 46 | +5 | 61 | |
| 8 | 38 | 70 - 63 | +7 | 60 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 59 | |
| 10 | 38 | 55 - 53 | +2 | 52 | |
| 11 | 38 | 40 - 49 | -9 | 45 | |
| 12 | 38 | 38 - 47 | -9 | 44 | |
| 13 | 38 | 31 - 58 | -27 | 41 | |
| 14 | 38 | 42 - 55 | -13 | 40 | |
| 15 | 38 | 37 - 71 | -34 | 39 | |
| 16 | 38 | 38 - 68 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 57 | -23 | 36 | |
| 18 | 38 | 51 - 68 | -17 | 34 | |
| 19 | 38 | 48 - 78 | -30 | 31 | |
| 20 | 38 | 36 - 73 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
51Trận đấu52
73Ghi được104
65Thủng lưới62
1.43Bàn thắng mỗi trận2
16Giữ sạch lưới18
24Trên 2.5 bàn34
34Hiệp hai56