Brighton & Hove Albion
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Brentford F.C.

Brighton & Hove Albion vs Brentford F.C.

Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion 2-1 Brentford F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 22 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion thắng 4, hòa 3, Brentford F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 12
Sân vận động
American Express Stadium, Falmer, East Sussex
Phong độ
DWWLD Brighton & Hove Albion
WWWDD Brentford F.C.
  1. 15' Olivier Boscagli
  2. 29' 0-1 I. Thiago11m
  3. 36' Dango Ouattara
  4. HT0-1
  5. 46' L. Dunk O. Boscagli
  6. 46' M. De Cuyper C. Baleba
  7. 64' Diego Gómez
  8. 65' K. Lewis-Potter D. Ouattara
  9. 70' J. Hinshelwood D. Gomez
  10. 71' D. Welbeck · Y. Minteh 1-1
  11. 80' M. Jensen Y. Yarmolyuk
  12. 80' V. Janelt M. Damsgaard
  13. 80' A. Hickey K. Ajer
  14. 84' J. Hinshelwood 2-1
  15. 89' J. Veltman G. Rutter
  16. 89' B. Gruda Y. Minteh
  17. 90'+4 Bart Verbruggen
  18. 90'+1 Brajan Gruda
  19. 90'+5 Vitaly Janelt
  20. FT2-1

Đội hình

Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Fabian Hurzeler
  1. 1B. Verbruggen 7.5
  2. 27M. Wieffer 6.7
  3. 6J. P. van Hecke 7.2
  4. 21O. Boscagli ▼ 46' 6.3
  5. 24F. Kadioglu 7.2
  6. 17C. Baleba ▼ 46' 5.9
  7. 26Y. Ayari 7.2
  8. 11Y. Minteh ▼ 89' 7.7
  9. 10G. Rutter ▼ 89' 6.7
  10. 25D. Gomez ▼ 70' 6.5
  11. 18D. Welbeck 7.3

Dự bị 9

  1. 23J. Steele
  2. 34J. Veltman ▲ 89' 6.6
  3. 5L. Dunk ▲ 46' 6.6
  4. 42D. Coppola
  5. 13J. Hinshelwood ▲ 70' 7.6
  6. 8B. Gruda ▲ 89' 6.6
  7. 19C. Kostoulas
  8. 29M. De Cuyper ▲ 46' 6.6
  9. 9S. Tzimas
Brentford F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Keith Andrews
  1. 1C. Kelleher 6.9
  2. 33M. Kayode 6.5
  3. 22N. Collins 6.2
  4. 4S. van den Berg 6.9
  5. 20K. Ajer ▼ 80' 6.3
  6. 6J. Henderson 7.0
  7. 18Y. Yarmolyuk ▼ 80' 6.5
  8. 19D. Ouattara ▼ 65' 6.6
  9. 24M. Damsgaard ▼ 80' 6.3
  10. 7K. Schade 7.3
  11. 9I. Thiago 5.9

Dự bị 9

  1. 12H. R. Valdimarsson
  2. 3R. Henry
  3. 8M. Jensen ▲ 80' 6.3
  4. 5E. Pinnock
  5. 15F. Onyeka
  6. 23K. Lewis-Potter ▲ 65' 6.6
  7. 11R. Nelson
  8. 27V. Janelt ▲ 80' 6.5
  9. 2A. Hickey ▲ 80' 6.2

Thống kê

047
420
64%Kiểm soát bóng36%
14Dứt điểm10
5Trúng đích4
8Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn1
7Phạt góc4
0Việt vị1
10Phạm lỗi9
4Thẻ vàng2
3Cứu thua3
-0.40Bàn thắng ngăn chặn-0.40
576Chuyền bóng314
479Chuyền chính xác234
83%Chính xác chuyền75%
1.22Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.91

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

46Trận đấu48
72Ghi được72
54Thủng lưới60
1.57Bàn thắng mỗi trận1.5
14Giữ sạch lưới15
24Trên 2.5 bàn23
42Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu