Brighton & Hove Albion
3 : 3
FT · Hiệp một 2:2
·
Brentford F.C.

Brighton & Hove Albion vs Brentford F.C.

Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion 3-3 Brentford F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 1 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion thắng 4, hòa 3, Brentford F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 29
Sân vận động
American Express Stadium, Falmer, East Sussex
Trọng tài
M. Oliver
Phong độ
DWWLD Brighton & Hove Albion
WWWDD Brentford F.C.
  1. 10' 0-1 P. Jansson · M. Jensen
  2. 21' K. Mitoma · J. Steele 1-1
  3. 22' 1-2 I. Toney · B. Mbeumo
  4. 28' D. Welbeck · S. March 2-2
  5. HT2-2
  6. 49' 2-3 E. Pinnock · B. Mbeumo
  7. 72' J. Enciso J. Veltman
  8. 73' J. Dasilva M. Damsgaard
  9. 79' Y. Wissa B. Mbeumo
  10. 83' F. Buonanotte P. Estupiñán
  11. 83' D. Undav D. Welbeck
  12. 85' S. Ghoddos M. Jensen
  13. 89' Aaron Hickey
  14. 90'+6 Alexis Mac Allister
  15. 90'+4 Pascal Groß
  16. 90' A. Mac Allister11m 3-3
  17. FT3-3

Đội hình

Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. De Zerbi
  1. 23J. Steele 6.3
  2. 34J. Veltman ▼ 72' 6.9
  3. 5L. Dunk 6.7
  4. 6L. Colwill 6.5
  5. 30P. Estupiñán ▼ 83' 6.9
  6. 13P. Groß 6.9
  7. 25M. Caicedo 7.6
  8. 7S. March 7.9
  9. 10A. Mac Allister 7.7
  10. 22K. Mitoma 7.2
  11. 18D. Welbeck ▼ 83' 7.2

Dự bị 9

  1. 20J. Enciso ▲ 72' 6.9
  2. 40F. Buonanotte ▲ 83' 6.5
  3. 21D. Undav ▲ 83' 6.7
  4. 1Robert Sánchez
  5. 27B. Gilmour
  6. 29J. van Hecke
  7. 4A. Webster
  8. 26Y. Ayari
  9. 49A. Moran
Brentford F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: T. Frank
  1. 1David Raya 8.2
  2. 2A. Hickey 5.6
  3. 18P. Jansson 7.5
  4. 5E. Pinnock 7.9
  5. 16B. Mee 6.7
  6. 3R. Henry 5.6
  7. 24M. Damsgaard ▼ 73' 6.3
  8. 6C. Nørgaard 6.9
  9. 8M. Jensen ▼ 85' 7.0
  10. 19B. Mbeumo ⇢2 ▼ 79' 7.9
  11. 17I. Toney 7.2

Dự bị 9

  1. 10J. Dasilva ▲ 73' 6.0
  2. 11Y. Wissa ▲ 79' 6.7
  3. 14S. Ghoddos ▲ 85' 6.7
  4. 9K. Schade
  5. 38M. Olakigbe
  6. 13M. Jørgensen
  7. 22T. Strakosha
  8. 30M. Rasmussen
  9. 33F. Stevens

Thống kê

0214
010
72%Kiểm soát bóng28%
33Dứt điểm7
15Trúng đích5
8Chệch đích1
19Sút trong vòng cấm6
14Sút ngoài vòng cấm1
10Bị chặn1
14Phạt góc0
2Việt vị2
16Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
2Cứu thua11
582Chuyền bóng227
507Chuyền chính xác150
87%Chính xác chuyền66%
4.47Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.60

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

52Trận đấu51
104Ghi được73
62Thủng lưới65
2Bàn thắng mỗi trận1.43
18Giữ sạch lưới16
34Trên 2.5 bàn24
56Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu