Brentford F.C. vs Brighton & Hove Albion
Tỷ số chung cuộc: Brentford F.C. 0-0 Brighton & Hove Albion tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brentford F.C. thắng 3, hòa 3, Brighton & Hove Albion thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 31
- Sân vận động
- Gtech Community Stadium, Brentford, Middlesex
- Phong độ
- WWWDD Brentford F.C.
- DWWLD Brighton & Hove Albion
- 45'+2 Lewis Dunk
- HT0-0
- 53' Facundo Buonanotte
- 64' ▲ M. Damsgaard ▼ Y. Yarmoliuk
- 64' ▲ J. Enciso ▼ A. Lallana
- 73' ▲ Sergio Reguilón ▼ K. Lewis-Potter
- 73' ▲ B. Mbeumo ▼ Y. Wissa
- 73' ▲ D. Welbeck ▼ F. Buonanotte
- 74' ▲ T. Lamptey ▼ S. Adingra
- 76' Vitaly Janelt
- 86' ▲ F. Onyeka ▼ M. Jensen
- 86' ▲ J. Moder ▼ J. Veltman
- FT0-0
Đội hình
- 1M. Flekken 8.5
- 13M. Jørgensen 7.2
- 20K. Ajer 7.2
- 22N. Collins 7.3
- 30M. Roerslev 6.3
- 33Y. Yarmoliuk ▼ 64' 6.7
- 27V. Janelt 7.3
- 8M. Jensen ▼ 86' 6.6
- 23K. Lewis-Potter ▼ 73' 6.5
- 11Y. Wissa ▼ 73' 6.9
- 17I. Toney 7.0
Dự bị 9
- 24M. Damsgaard ▲ 64' 7.0
- 12Sergio Reguilón ▲ 73' 6.9
- 19B. Mbeumo ▲ 73' 6.2
- 15F. Onyeka ▲ 86' 6.5
- 21T. Strakosha
- 26S. Baptiste
- 14S. Ghoddos
- 7N. Maupay
- 36Kim Ji-Soo
- 1B. Verbruggen 7.3
- 34J. Veltman ▼ 86' 7.7
- 29J. van Hecke 7.0
- 5L. Dunk 7.5
- 3Igor Julio 7.9
- 13P. Groß 8.5
- 20C. Baleba 7.5
- 40F. Buonanotte ▼ 73' 6.7
- 14A. Lallana ▼ 64' 7.3
- 24S. Adingra ▼ 74' 7.5
- 9João Pedro 8.2
Dự bị 9
- 10J. Enciso ▲ 64' 6.6
- 18D. Welbeck ▲ 73' 6.3
- 2T. Lamptey ▲ 74' 6.7
- 15J. Moder ▲ 86' 6.3
- 42O. Offiah
- 44C. Peupion
- 30P. Estupiñán
- 23J. Steele
- 55M. O’Mahony
Thống kê
01⚑1
⚑510
33%Kiểm soát bóng67%
5Dứt điểm24
2Trúng đích6
2Chệch đích11
4Sút trong vòng cấm13
1Sút ngoài vòng cấm11
1Bị chặn7
1Phạt góc5
3Việt vị0
9Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
6Cứu thua2
326Chuyền bóng663
251Chuyền chính xác606
77%Chính xác chuyền91%
0.57Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.14
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
47Trận đấu54
66Ghi được82
80Thủng lưới84
1.4Bàn thắng mỗi trận1.52
8Giữ sạch lưới12
28Trên 2.5 bàn30
39Hiệp hai50