Everton F.C. vs Leeds United A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 1-1 Leeds United A.F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 26 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 3, hòa 3, Leeds United A.F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 23
- Sân vận động
- Hill Dickinson Stadium, Liverpool, Merseyside
- Phong độ
- WWDDD Everton F.C.
- WWDDL Leeds United A.F.C.
- 28' 0-1 J. Justin · A. Stach
- HT0-1
- 46' ▲ K. Dewsbury-Hall ▼ D. McNeil
- 46' ▲ J. Branthwaite ▼ H. Armstrong
- 54' Anton Stach
- 56' Ilia Gruev
- 66' ▲ A. Tanaka ▼ I. Gruev
- 71' ▲ T. Dibling ▼ N. Patterson
- 76' T. Barry · I. Gueye 1-1
- 85' ▲ N. Okafor ▼ B. Aaronson
- 85' ▲ S. Longstaff ▼ A. Stach
- 85' ▲ F. Buonanotte ▼ S. Bornauw
- 89' ▲ Beto ▼ T. Barry
- 90' Facundo Buonanotte
- FT1-1
Đội hình
- 1J. Pickford 6.9
- 2N. Patterson ▼ 71' 6.9
- 6J. Tarkowski 7.5
- 15J. O'Brien 7.2
- 16V. Mykolenko 6.7
- 27I. Gueye ⇢ 6.9
- 37J. Garner 7.5
- 7D. McNeil ▼ 46' 6.3
- 45H. Armstrong ▼ 46' 6.7
- 10I. Ndiaye 6.7
- 11T. Barry ⚽ ▼ 89' 7.6
Dự bị 9
- 12M. Travers
- 22K. Dewsbury-Hall ▲ 46' 6.3
- 9Beto ▲ 89'
- 24C. Alcaraz
- 20T. Dibling ▲ 71' 6.3
- 39A. Aznou
- 23S. Coleman
- 32J. Branthwaite ▲ 46' 7.2
- 34M. Rohl
- 26K. Darlow 7.3
- 6J. Rodon 6.6
- 23S. Bornauw ▼ 85' 7.0
- 5P. Struijk 7.2
- 2J. Bogle 6.6
- 4E. Ampadu 7.3
- 44I. Gruev ▼ 66' 6.5
- 24J. Justin ⚽ 7.6
- 18A. Stach ⇢ ▼ 85' 7.3
- 11B. Aaronson ▼ 85' 6.9
- 9D. Calvert-Lewin 5.3
Dự bị 9
- 1Lucas Perri
- 19N. Okafor ▲ 85' 6.9
- 25S. Byram
- 14L. Nmecha
- 8S. Longstaff ▲ 85' 6.5
- 10J. Piroe
- 22A. Tanaka ▲ 66' 6.7
- 29W. Gnonto
- 40F. Buonanotte ▲ 85' 6.3
Thống kê
00⚑4
⚑430
58%Kiểm soát bóng42%
10Dứt điểm14
3Trúng đích4
3Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn3
4Phạt góc4
1Việt vị0
9Phạm lỗi13
0Thẻ vàng3
3Cứu thua2
-0.00Bàn thắng ngăn chặn-0.00
542Chuyền bóng394
450Chuyền chính xác304
83%Chính xác chuyền77%
0.70Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.38
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
44Trận đấu50
51Ghi được68
56Thủng lưới69
1.16Bàn thắng mỗi trận1.36
12Giữ sạch lưới11
17Trên 2.5 bàn26
32Hiệp hai38