Everton F.C. vs Leeds United A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 3-0 Leeds United A.F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 12 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 3, hòa 3, Leeds United A.F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 25
- Sân vận động
- Goodison Park, Liverpool
- Trọng tài
- G. Scott
- Phong độ
- WWDDD Everton F.C.
- WWDDL Leeds United A.F.C.
- 9' ▲ L. Hjelde ▼ S. Dallas
- 10' S. Coleman 1-0
- 23' M. Keane · A. Gordon 2-0
- 29' Daniel James
- HT2-0
- 46' ▲ T. Roberts ▼ Raphinha
- 46' ▲ A. Forshaw ▼ M. Klich
- 72' ▲ D. Alli ▼ D. Calvert-Lewin
- 74' Alex Iwobi
- 78' A. Gordon · Richarlison 3-0
- 81' ▲ A. El Ghazi ▼ A. Gordon
- 86' ▲ S. Rondón ▼ Richarlison
- FT3-0
Đội hình
- 1J. Pickford 6.9
- 23S. Coleman ⚽ 7.6
- 5M. Keane ⚽ 8.0
- 2J. Kenny 7.3
- 4M. Holgate 7.2
- 6Allan 6.7
- 30D. van de Beek 6.7
- 17A. Iwobi 7.2
- 9D. Calvert-Lewin ▼ 72' 6.9
- 7Richarlison ⇢ ▼ 86' 6.2
- 24A. Gordon ⚽ ⇢ ▼ 81' 8.9
Dự bị 9
- 36D. Alli ▲ 72' 7.3
- 34A. El Ghazi ▲ 81' 6.3
- 33S. Rondón ▲ 86' 6.3
- 14A. Townsend
- 15A. Begović
- 20C. Tosun
- 32J. Branthwaite
- 21André Gomes
- 3N. Patterson
- 1I. Meslier 7.3
- 2L. Ayling 7.2
- 15S. Dallas ▼ 9' 6.6
- 14Diego Llorente 7.0
- 5R. Koch 6.5
- 21P. Struijk 6.9
- 43M. Klich ▼ 46' 6.2
- 22J. Harrison 6.9
- 19Rodrigo 6.9
- 20D. James 6.5
- 10Raphinha ▼ 46' 6.6
Dự bị 9
- 33L. Hjelde ▲ 9' 7.0
- 11T. Roberts ▲ 46' 6.7
- 4A. Forshaw ▲ 46' 6.3
- 54N. Kenneh
- 26L. Bate
- 13K. Klaesson
- 46J. Shackleton
- 30J. Gelhardt
- 38C. Summerville
Thống kê
01⚑5
⚑310
42%Kiểm soát bóng58%
21Dứt điểm7
10Trúng đích0
2Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm2
10Sút ngoài vòng cấm5
9Bị chặn3
5Phạt góc3
1Việt vị0
8Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
0Cứu thua7
344Chuyền bóng467
255Chuyền chính xác374
74%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 99 - 26 | +73 | 93 | |
| 2 | 38 | 94 - 26 | +68 | 92 | |
| 3 | 38 | 76 - 33 | +43 | 74 | |
| 4 | 38 | 69 - 40 | +29 | 71 | |
| 5 | 38 | 61 - 48 | +13 | 69 | |
| 6 | 38 | 57 - 57 | 0 | 58 | |
| 7 | 38 | 60 - 51 | +9 | 56 | |
| 8 | 38 | 62 - 59 | +3 | 52 | |
| 9 | 38 | 42 - 44 | -2 | 51 | |
| 10 | 38 | 38 - 43 | -5 | 51 | |
| 11 | 38 | 44 - 62 | -18 | 49 | |
| 12 | 38 | 50 - 46 | +4 | 48 | |
| 13 | 38 | 48 - 56 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 52 - 54 | -2 | 45 | |
| 15 | 38 | 43 - 67 | -24 | 40 | |
| 16 | 38 | 43 - 66 | -23 | 39 | |
| 17 | 38 | 42 - 79 | -37 | 38 | |
| 18 | 38 | 34 - 53 | -19 | 35 | |
| 19 | 38 | 34 - 77 | -43 | 23 | |
| 20 | 38 | 23 - 84 | -61 | 22 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
48Trận đấu47
60Ghi được54
82Thủng lưới93
1.25Bàn thắng mỗi trận1.15
10Giữ sạch lưới7
28Trên 2.5 bàn30
38Hiệp hai29