Leeds United A.F.C. vs Everton F.C.
Tỷ số chung cuộc: Leeds United A.F.C. 1-0 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 18 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Leeds United A.F.C. thắng 3, hòa 3, Everton F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 1
- Sân vận động
- Elland Road, Leeds, West Yorkshire
- Phong độ
- WWDDL Leeds United A.F.C.
- WWDDD Everton F.C.
- HT0-0
- 56' Tim Iroegbunam
- 63' Carlos Alcaraz
- 67' ▲ B. Aaronson ▼ W. Gnonto
- 71' ▲ J. Grealish ▼ T. Iroegbunam
- 78' ▲ L. Nmecha ▼ J. Piroe
- 78' ▲ J. Harrison ▼ D. James
- 78' ▲ I. Gruev ▼ E. Ampadu
- 84' L. Nmecha11m 1-0
- 86' ▲ T. Barry ▼ C. Alcaraz
- 90'+4 ▲ S. Longstaff ▼ A. Tanaka
- FT1-0
Đội hình
- 1Lucas Perri 6.7
- 2J. Bogle 7.2
- 6J. Rodon 7.0
- 5P. Struijk 7.2
- 3G. Gudmundsson 7.3
- 22A. Tanaka ▼ 90' 6.7
- 4E. Ampadu ▼ 78' 7.0
- 18A. Stach 7.2
- 7D. James ▼ 78' 6.5
- 10J. Piroe ▼ 78' 6.2
- 29W. Gnonto ▼ 67' 6.6
Dự bị 9
- 26K. Darlow
- 23S. Bornauw
- 25S. Byram
- 14L. Nmecha ⚽ ▲ 78' 7.2
- 8S. Longstaff ▲ 90'
- 20J. Harrison ▲ 78' 6.6
- 44I. Gruev ▲ 78' 6.3
- 17L. Ramazani
- 11B. Aaronson ▲ 67' 7.3
- 1J. Pickford 6.6
- 15J. O'Brien 6.3
- 6J. Tarkowski 7.3
- 5M. Keane 6.7
- 37J. Garner 6.3
- 42T. Iroegbunam ▼ 71' 6.9
- 27I. Gueye 6.6
- 24C. Alcaraz ▼ 86' 6.3
- 22K. Dewsbury-Hall 7.3
- 10I. Ndiaye 6.5
- 9Beto 6.3
Dự bị 9
- 53H. Tyrer
- 12M. Travers
- 18J. Grealish ▲ 71' 6.3
- 11T. Barry ▲ 86' 6.2
- 45H. Armstrong
- 23S. Coleman
- 7D. McNeil
- 62T. Onyango
- 17Chermiti
Thống kê
00⚑7
⚑220
54%Kiểm soát bóng46%
21Dứt điểm7
3Trúng đích1
7Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm5
9Sút ngoài vòng cấm2
11Bị chặn3
7Phạt góc2
1Việt vị2
6Phạm lỗi8
0Thẻ vàng2
1Cứu thua2
0.07Bàn thắng ngăn chặn0.07
481Chuyền bóng411
401Chuyền chính xác324
83%Chính xác chuyền79%
2.13Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.80
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
50Trận đấu44
68Ghi được51
69Thủng lưới56
1.36Bàn thắng mỗi trận1.16
11Giữ sạch lưới12
26Trên 2.5 bàn17
38Hiệp hai32