Everton F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Leeds United A.F.C.

Everton F.C. vs Leeds United A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 0-1 Leeds United A.F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 28 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 3, hòa 3, Leeds United A.F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 10
Sân vận động
Goodison Park, Liverpool
Trọng tài
C. Kavanagh
Phong độ
WWDDD Everton F.C.
WWDDL Leeds United A.F.C.
  1. 24' James Rodríguez
  2. 26' Luke Ayling
  3. HT0-0
  4. 61' F. Delph T. Davies
  5. 67' André Gomes A. Iwobi
  6. 79' 0-1 Raphinha · J. Harrison
  7. 82' Bernard M. Holgate
  8. 85' I. Poveda-Ocampo Raphinha
  9. 89' Hélder Costa J. Harrison
  10. 90' Allan
  11. 90' Liam Cooper
  12. 90'+1 Rodrigo P. Bamford
  13. FT0-1

Đội hình

Everton F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: C. Ancelotti
  1. 1J. Pickford 7.3
  2. 22B. Godfrey 7.3
  3. 5M. Keane 7.0
  4. 4M. Holgate ▼ 82' 7.0
  5. 19J. Rodríguez 8.2
  6. 6Allan 7.3
  7. 16A. Doucouré 6.3
  8. 17A. Iwobi ▼ 67' 6.9
  9. 26T. Davies ▼ 61' 7.2
  10. 9D. Calvert-Lewin 7.5
  11. 7Richarlison 7.3

Dự bị 7

  1. 8F. Delph ▲ 61' 6.6
  2. 21André Gomes ▲ 67' 6.3
  3. 20Bernard ▲ 82' 6.5
  4. 10G. Sigurðsson
  5. 13Y. Mina
  6. 14C. Tosun
  7. 49J. Lössl
Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: M. Bielsa
  1. 1I. Meslier 8.6
  2. 6L. Cooper 6.9
  3. 2L. Ayling 7.2
  4. 15S. Dallas 7.0
  5. 5R. Koch 7.0
  6. 43M. Klich 7.3
  7. 23K. Phillips 7.3
  8. 22J. Harrison ▼ 89' 6.3
  9. 10E. Alioski 6.9
  10. 9P. Bamford ▼ 90' 6.7
  11. 18Raphinha ▼ 85' 7.3

Dự bị 7

  1. 7I. Poveda-Ocampo ▲ 85' 6.9
  2. 17Hélder Costa ▲ 89'
  3. 20Rodrigo ▲ 90'
  4. 13Kiko Casilla
  5. 21P. Struijk
  6. 24L. Davis
  7. 11T. Roberts

Thống kê

014
220
41%Kiểm soát bóng59%
15Dứt điểm23
8Trúng đích6
6Chệch đích11
10Sút trong vòng cấm17
5Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn6
4Phạt góc2
2Việt vị6
8Phạm lỗi14
1Thẻ vàng2
5Cứu thua8
391Chuyền bóng542
307Chuyền chính xác453
79%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 83 - 32 +51 86
2
Manchester United F.C.
38 73 - 44 +29 74
3
Liverpool F.C.
38 68 - 42 +26 69
4
Chelsea F.C.
38 58 - 36 +22 67
5
Leicester City F.C.
38 68 - 50 +18 66
6
West Ham United
38 62 - 47 +15 65
7
Tottenham Hotspur
38 68 - 45 +23 62
8
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 55 - 39 +16 61
9
Leeds United A.F.C.
38 62 - 54 +8 59
10
Everton F.C.
38 47 - 48 -1 59
11
Aston Villa F.C.
38 55 - 46 +9 55
12
Newcastle United
38 46 - 62 -16 45
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 36 - 52 -16 45
14
Crystal Palace F.C.
38 41 - 66 -25 44
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 47 - 68 -21 43
16
Brighton & Hove Albion
38 40 - 46 -6 41
17
Burnley F.C.
38 33 - 55 -22 39
18
Fulham F.C.
38 27 - 53 -26 28
19
West Bromwich Albion
38 35 - 76 -41 26
20
Sheffield F.C.
38 20 - 63 -43 23
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

48Trận đấu40
74Ghi được63
63Thủng lưới58
1.54Bàn thắng mỗi trận1.58
15Giữ sạch lưới12
23Trên 2.5 bàn23
34Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu