Everton F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Leeds United A.F.C.

Everton F.C. vs Leeds United A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 1-0 Leeds United A.F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 18 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 3, hòa 3, Leeds United A.F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 24
Sân vận động
Goodison Park, Liverpool
Trọng tài
A. Madley
Phong độ
WWDDD Everton F.C.
WDDLW Leeds United A.F.C.
  1. 43' Tyler Adams
  2. 44' Abdoulaye Doucouré
  3. 44' Dwight McNeil
  4. 44' Weston McKennie
  5. HT0-0
  6. 46' R. Kristensen M. Wöber
  7. 61' B. Aaronson C. Summerville
  8. 64' S. Coleman · A. Iwobi 1-0
  9. 74' T. Davies A. Onana
  10. 78' G. Rutter W. McKennie
  11. 81' E. Simms N. Maupay
  12. 86' S. Greenwood J. Harrison
  13. 90'+5 Wilfried Gnonto
  14. FT1-0

Đội hình

Everton F.C. Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: S. Dyche
  1. 1J. Pickford 7.3
  2. 23S. Coleman 7.7
  3. 30C. Coady 6.9
  4. 2J. Tarkowski 7.9
  5. 19V. Mykolenko 7.0
  6. 17A. Iwobi 7.7
  7. 16A. Doucouré 7.2
  8. 27I. Gueye 7.3
  9. 8A. Onana ▼ 74' 6.6
  10. 7D. McNeil 7.0
  11. 20N. Maupay ▼ 81' 6.7

Dự bị 9

  1. 26T. Davies ▲ 74' 6.7
  2. 50E. Simms ▲ 81' 6.7
  3. 15A. Begović
  4. 4M. Holgate
  5. 29Rúben Vinagre
  6. 11D. Gray
  7. 13Y. Mina
  8. 22B. Godfrey
  9. 5M. Keane
Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Skubala
  1. 1I. Meslier 7.2
  2. 2L. Ayling 6.3
  3. 5R. Koch 7.2
  4. 39M. Wöber ▼ 46' 7.2
  5. 3Junior Firpo 6.9
  6. 28W. McKennie ▼ 78' 6.7
  7. 12T. Adams 7.0
  8. 10C. Summerville ▼ 61' 6.2
  9. 11J. Harrison ▼ 86' 6.3
  10. 29W. Gnonto 6.2
  11. 9P. Bamford 6.6

Dự bị 9

  1. 25R. Kristensen ▲ 46' 6.2
  2. 7B. Aaronson ▲ 61' 6.9
  3. 24G. Rutter ▲ 78' 6.9
  4. 42S. Greenwood ▲ 86' 7.2
  5. 49Mateo Joseph
  6. 18D. Gyabi
  7. 22Joel Robles
  8. 34Diogo Monteiro
  9. 6L. Cooper

Thống kê

026
430
50%Kiểm soát bóng50%
15Dứt điểm8
6Trúng đích0
7Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn4
6Phạt góc4
1Việt vị0
8Phạm lỗi6
2Thẻ vàng3
0Cứu thua3
399Chuyền bóng400
293Chuyền chính xác276
73%Chính xác chuyền69%
1.47Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.54

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

46Trận đấu53
49Ghi được84
73Thủng lưới98
1.07Bàn thắng mỗi trận1.58
11Giữ sạch lưới7
22Trên 2.5 bàn36
28Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu