Leeds United A.F.C. vs Everton F.C.
Tỷ số chung cuộc: Leeds United A.F.C. 2-2 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 21 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Leeds United A.F.C. thắng 3, hòa 3, Everton F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 2
- Sân vận động
- Elland Road, Leeds, West Yorkshire
- Trọng tài
- D. England
- Phong độ
- WWDDL Leeds United A.F.C.
- WWDDD Everton F.C.
- 27' Dominic Calvert-Lewin
- 28' Liam Cooper
- 30' 0-1 D. Calvert-Lewin11m
- 37' Patrick Bamford
- 37' Yerry Mina
- 41' M. Klich · P. Bamford 1-1
- HT1-1
- 50' 1-2 D. Gray · A. Doucouré
- 60' ▲ T. Roberts ▼ M. Klich
- 60' ▲ J. Shackleton ▼ Junior Firpo
- 69' Lucas Digne
- 72' Raphinha · L. Cooper 2-2
- 75' ▲ A. Townsend ▼ A. Iwobi
- 77' Séamus Coleman
- 82' Abdoulaye Doucouré
- 83' ▲ F. Delph ▼ D. Gray
- 90' ▲ M. Kean ▼ D. Calvert-Lewin
- FT2-2
Đội hình
- 1I. Meslier 7.3
- 6L. Cooper ⇢ 7.2
- 2L. Ayling 7.2
- 15S. Dallas 7.3
- 3Junior Firpo ▼ 60' 6.7
- 21P. Struijk 7.3
- 43M. Klich ⚽ ▼ 60' 7.7
- 23K. Phillips 6.3
- 22J. Harrison 7.0
- 9P. Bamford ⇢ 7.2
- 10Raphinha ⚽ 7.2
Dự bị 9
- 11T. Roberts ▲ 60' 6.7
- 46J. Shackleton ▲ 60' 6.3
- 38C. Summerville
- 37C. Drameh
- 13K. Klaesson
- 17Hélder Costa
- 4A. Forshaw
- 19Rodrigo
- 35C. Cresswell
- 1J. Pickford 6.2
- 23S. Coleman 6.3
- 12L. Digne 7.2
- 5M. Keane 6.9
- 13Y. Mina 7.0
- 6Allan 7.2
- 16A. Doucouré ⇢ 7.0
- 17A. Iwobi ▼ 75' 7.2
- 11D. Gray ⚽ ▼ 83' 6.9
- 9D. Calvert-Lewin ⚽ ▼ 90' 7.3
- 7Richarlison 6.5
Dự bị 9
- 14A. Townsend ▲ 75' 6.3
- 8F. Delph ▲ 83' 7.0
- 27M. Kean ▲ 90'
- 26T. Davies
- 32J. Branthwaite
- 15A. Begović
- 2J. Kenny
- 25J. Gbamin
- 4M. Holgate
Thống kê
02⚑8
⚑540
70%Kiểm soát bóng30%
17Dứt điểm17
4Trúng đích8
6Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm9
10Sút ngoài vòng cấm8
7Bị chặn4
8Phạt góc5
6Phạm lỗi13
2Thẻ vàng4
6Cứu thua2
606Chuyền bóng253
517Chuyền chính xác168
85%Chính xác chuyền66%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 99 - 26 | +73 | 93 | |
| 2 | 38 | 94 - 26 | +68 | 92 | |
| 3 | 38 | 76 - 33 | +43 | 74 | |
| 4 | 38 | 69 - 40 | +29 | 71 | |
| 5 | 38 | 61 - 48 | +13 | 69 | |
| 6 | 38 | 57 - 57 | 0 | 58 | |
| 7 | 38 | 60 - 51 | +9 | 56 | |
| 8 | 38 | 62 - 59 | +3 | 52 | |
| 9 | 38 | 42 - 44 | -2 | 51 | |
| 10 | 38 | 38 - 43 | -5 | 51 | |
| 11 | 38 | 44 - 62 | -18 | 49 | |
| 12 | 38 | 50 - 46 | +4 | 48 | |
| 13 | 38 | 48 - 56 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 52 - 54 | -2 | 45 | |
| 15 | 38 | 43 - 67 | -24 | 40 | |
| 16 | 38 | 43 - 66 | -23 | 39 | |
| 17 | 38 | 42 - 79 | -37 | 38 | |
| 18 | 38 | 34 - 53 | -19 | 35 | |
| 19 | 38 | 34 - 77 | -43 | 23 | |
| 20 | 38 | 23 - 84 | -61 | 22 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
47Trận đấu48
54Ghi được60
93Thủng lưới82
1.15Bàn thắng mỗi trận1.25
7Giữ sạch lưới10
30Trên 2.5 bàn28
29Hiệp hai38