Leeds United A.F.C. vs Everton F.C.
Tỷ số chung cuộc: Leeds United A.F.C. 1-2 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Leeds United A.F.C. thắng 3, hòa 3, Everton F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 22
- Sân vận động
- Elland Road, Leeds, West Yorkshire
- Trọng tài
- M. Oliver
- Phong độ
- WWDDL Leeds United A.F.C.
- WWDDD Everton F.C.
- 9' 0-1 G. Sigurðsson · L. Digne
- 16' Jack Harrison
- 41' 0-2 D. Calvert-Lewin · B. Godfrey
- HT0-2
- 48' Raphinha · P. Bamford 1-2
- 69' ▲ T. Roberts ▼ M. Klich
- 78' ▲ Pablo Hernández ▼ E. Alioski
- 79' Luke Ayling
- 80' ▲ M. Keane ▼ Richarlison
- 87' ▲ Hélder Costa ▼ J. Harrison
- 87' ▲ J. King ▼ A. Iwobi
- 89' Mason Holgate
- 89' ▲ T. Davies ▼ G. Sigurðsson
- 90' Robin Olsen
- 90' Ben Godfrey
- FT1-2
Đội hình
- 1I. Meslier 6.6
- 6L. Cooper 6.6
- 2L. Ayling 7.3
- 15S. Dallas 6.5
- 21P. Struijk 6.9
- 43M. Klich ▼ 69' 6.3
- 23K. Phillips 6.9
- 22J. Harrison ▼ 87' 6.3
- 10E. Alioski ▼ 78' 6.7
- 9P. Bamford ⇢ 7.7
- 18Raphinha ⚽ 7.2
Dự bị 9
- 11T. Roberts ▲ 69' 6.9
- 19Pablo Hernández ▲ 78' 6.7
- 17Hélder Costa ▲ 87' 6.3
- 13Kiko Casilla
- 47J. Jenkins
- 52N. Huggins
- 46J. Shackleton
- 35C. Cresswell
- 24L. Davis
- 33R. Olsen 7.7
- 12L. Digne ⇢ 7.3
- 22B. Godfrey ⇢ 7.5
- 13Y. Mina 6.7
- 4M. Holgate 6.5
- 10G. Sigurðsson ⚽ ▼ 89' 7.5
- 16A. Doucouré 7.7
- 21André Gomes 7.2
- 17A. Iwobi ▼ 87' 6.6
- 9D. Calvert-Lewin ⚽ 7.5
- 7Richarlison ▼ 80' 6.6
Dự bị 9
- 5M. Keane ▲ 80' 6.7
- 11J. King ▲ 87' 6.2
- 26T. Davies ▲ 89'
- 23S. Coleman
- 8F. Delph
- 20Bernard
- 19J. Rodríguez
- 31João Virginia
- 18N. Nkounkou
Thống kê
02⚑7
⚑130
63%Kiểm soát bóng37%
16Dứt điểm10
7Trúng đích6
6Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn0
7Phạt góc1
0Việt vị1
12Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
4Cứu thua6
561Chuyền bóng331
464Chuyền chính xác250
83%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 83 - 32 | +51 | 86 | |
| 2 | 38 | 73 - 44 | +29 | 74 | |
| 3 | 38 | 68 - 42 | +26 | 69 | |
| 4 | 38 | 58 - 36 | +22 | 67 | |
| 5 | 38 | 68 - 50 | +18 | 66 | |
| 6 | 38 | 62 - 47 | +15 | 65 | |
| 7 | 38 | 68 - 45 | +23 | 62 | |
| 8 | 38 | 55 - 39 | +16 | 61 | |
| 9 | 38 | 62 - 54 | +8 | 59 | |
| 10 | 38 | 47 - 48 | -1 | 59 | |
| 11 | 38 | 55 - 46 | +9 | 55 | |
| 12 | 38 | 46 - 62 | -16 | 45 | |
| 13 | 38 | 36 - 52 | -16 | 45 | |
| 14 | 38 | 41 - 66 | -25 | 44 | |
| 15 | 38 | 47 - 68 | -21 | 43 | |
| 16 | 38 | 40 - 46 | -6 | 41 | |
| 17 | 38 | 33 - 55 | -22 | 39 | |
| 18 | 38 | 27 - 53 | -26 | 28 | |
| 19 | 38 | 35 - 76 | -41 | 26 | |
| 20 | 38 | 20 - 63 | -43 | 23 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
40Trận đấu48
63Ghi được74
58Thủng lưới63
1.58Bàn thắng mỗi trận1.54
12Giữ sạch lưới15
23Trên 2.5 bàn23
38Hiệp hai34