Leeds United A.F.C. vs Everton F.C.
Tỷ số chung cuộc: Leeds United A.F.C. 1-1 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 30 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Leeds United A.F.C. thắng 3, hòa 3, Everton F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 5
- Sân vận động
- Elland Road, Leeds, West Yorkshire
- Trọng tài
- D. England
- Phong độ
- WWDDL Leeds United A.F.C.
- WWDDD Everton F.C.
- 17' 0-1 A. Gordon · A. Iwobi
- 20' Tom Davies
- 32' ▲ J. Gelhardt ▼ Rodrigo
- 40' Tyler Adams
- HT0-1
- 55' L. Sinisterra · B. Aaronson 1-1
- 57' Diego Llorente
- 59' Rasmus Kristensen
- 60' Anthony Gordon
- 64' ▲ M. Klich ▼ L. Sinisterra
- 66' Demarai Gray
- 67' Nathan Patterson
- 76' ▲ P. Bamford ▼ J. Gelhardt
- 76' ▲ D. James ▼ B. Aaronson
- FT1-1
Đội hình
- 1I. Meslier 6.9
- 25R. Kristensen 7.3
- 5R. Koch 7.2
- 14Diego Llorente 6.6
- 21P. Struijk 7.2
- 12T. Adams 7.2
- 8Marc Roca 7.5
- 23L. Sinisterra ⚽ ▼ 64' 7.5
- 7B. Aaronson ⇢ ▼ 76' 7.3
- 11J. Harrison 6.2
- 19Rodrigo ▼ 32' 6.2
Dự bị 9
- 30J. Gelhardt ▲ 32' 6.2
- 43M. Klich ▲ 64' 6.9
- 9P. Bamford ▲ 76' 6.9
- 20D. James ▲ 76' 6.6
- 13K. Klaesson
- 37C. Drameh
- 42S. Greenwood
- 4A. Forshaw
- 10C. Summerville
- 1J. Pickford 7.3
- 3N. Patterson 7.5
- 30C. Coady 6.7
- 2J. Tarkowski 7.3
- 19V. Mykolenko 6.7
- 26T. Davies 6.6
- 8A. Onana 6.3
- 17A. Iwobi ⇢ 6.6
- 7D. McNeil 7.3
- 11D. Gray 6.2
- 10A. Gordon ⚽ 7.3
Dự bị 9
- 6Allan
- 29Rúben Vinagre
- 33S. Rondón
- 64R. Welch
- 56S. Mills
- 21André Gomes
- 5M. Keane
- 15A. Begović
- 23S. Coleman
Thống kê
03⚑10
⚑230
69%Kiểm soát bóng31%
14Dứt điểm7
5Trúng đích2
8Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn3
10Phạt góc2
2Việt vị2
10Phạm lỗi9
3Thẻ vàng3
1Cứu thua4
644Chuyền bóng292
535Chuyền chính xác203
83%Chính xác chuyền70%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 94 - 33 | +61 | 89 | |
| 2 | 38 | 88 - 43 | +45 | 84 | |
| 3 | 38 | 58 - 43 | +15 | 75 | |
| 4 | 38 | 68 - 33 | +35 | 71 | |
| 5 | 38 | 75 - 47 | +28 | 67 | |
| 6 | 38 | 72 - 53 | +19 | 62 | |
| 7 | 38 | 51 - 46 | +5 | 61 | |
| 8 | 38 | 70 - 63 | +7 | 60 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 59 | |
| 10 | 38 | 55 - 53 | +2 | 52 | |
| 11 | 38 | 40 - 49 | -9 | 45 | |
| 12 | 38 | 38 - 47 | -9 | 44 | |
| 13 | 38 | 31 - 58 | -27 | 41 | |
| 14 | 38 | 42 - 55 | -13 | 40 | |
| 15 | 38 | 37 - 71 | -34 | 39 | |
| 16 | 38 | 38 - 68 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 57 | -23 | 36 | |
| 18 | 38 | 51 - 68 | -17 | 34 | |
| 19 | 38 | 48 - 78 | -30 | 31 | |
| 20 | 38 | 36 - 73 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
53Trận đấu46
84Ghi được49
98Thủng lưới73
1.58Bàn thắng mỗi trận1.07
7Giữ sạch lưới11
36Trên 2.5 bàn22
45Hiệp hai28