Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
2 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Manchester United F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Manchester United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 2-3 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 25 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 6, hòa 2, Manchester United F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 23
Sân vận động
Emirates Stadium, London
Phong độ
WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
LLWDW Manchester United F.C.
  1. 29' L. Martinezphản lưới 1-0
  2. 37' 1-1 B. Mbeumo
  3. HT1-1
  4. 50' 1-2 P. Dorgu · B. Fernandes
  5. 58' V. Gyökeres Gabriel Jesus
  6. 58' B. White P. Hincapie
  7. 58' M. Merino M. Odegaard
  8. 58' E. Eze M. Zubimendi
  9. 64' Declan Rice
  10. 69' M. Cunha B. Mbeumo
  11. 75' N. Madueke L. Trossard
  12. 81' B. Sesko P. Dorgu
  13. 84' M. Merino 2-2
  14. 87' 2-3 M. Cunha · K. Mainoo
  15. 88' N. Mazraoui A. Diallo
  16. 90'+1 Eberechi Eze
  17. FT2-3

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mikel Arteta
  1. 1D. Raya 5.2
  2. 12J. Timber 5.9
  3. 2W. Saliba 5.9
  4. 6Gabriel 6.2
  5. 5P. Hincapie ▼ 58' 6.3
  6. 8M. Odegaard ▼ 58' 6.3
  7. 36M. Zubimendi ▼ 58' 6.2
  8. 41D. Rice 7.5
  9. 7B. Saka 7.6
  10. 9Gabriel Jesus ▼ 58' 6.5
  11. 19L. Trossard ▼ 75' 6.3

Dự bị 9

  1. 13K. Arrizabalaga
  2. 14V. Gyökeres ▲ 58' 6.2
  3. 4B. White ▲ 58' 6.5
  4. 20N. Madueke ▲ 75' 6.3
  5. 11G. Martinelli
  6. 49M. Lewis-Skelly
  7. 3C. Mosquera
  8. 23M. Merino ▲ 58' 7.3
  9. 10E. Eze ▲ 58' 6.5
Manchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Michael Carrick
  1. 31S. Lammens 6.6
  2. 2D. Dalot 6.3
  3. 5H. Maguire 6.6
  4. 6L. Martinez 6.6
  5. 23L. Shaw 6.2
  6. 18Casemiro 7.0
  7. 37K. Mainoo 6.2
  8. 16A. Diallo ▼ 88' 6.3
  9. 8B. Fernandes 6.3
  10. 13P. Dorgu ▼ 81' 7.2
  11. 19B. Mbeumo ▼ 69' 7.7

Dự bị 9

  1. 1A. Bayindir
  2. 7M. Mount
  3. 3N. Mazraoui ▲ 88' 6.6
  4. 12T. Malacia
  5. 10M. Cunha ▲ 69' 8.2
  6. 25M. Ugarte
  7. 30B. Sesko ▲ 81' 6.3
  8. 15L. Yoro
  9. 26A. Heaven

Thống kê

029
200
56%Kiểm soát bóng44%
15Dứt điểm10
4Trúng đích3
5Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm7
6Bị chặn2
9Phạt góc2
3Việt vị0
11Phạm lỗi9
2Thẻ vàng0
0Cứu thua3
-0.10Bàn thắng ngăn chặn-0.10
443Chuyền bóng364
371Chuyền chính xác289
84%Chính xác chuyền79%
1.19Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.71

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

69Trận đấu42
131Ghi được73
50Thủng lưới55
1.9Bàn thắng mỗi trận1.74
34Giữ sạch lưới9
34Trên 2.5 bàn26
73Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu