Manchester United F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. 1-1 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 9 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. thắng 2, hòa 2, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 28
- Sân vận động
- Old Trafford, Manchester
- Phong độ
- LWDWL Manchester United F.C.
- WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
- 45'+1 Leandro Trossard
- 45'+2 Bruno Fernandes 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ A. Heaven ▼ L. Yoro
- 58' ▲ M. Lewis-Skelly ▼ R. Calafiori
- 58' ▲ Gabriel Martinelli ▼ E. Nwaneri
- 74' 1-1 D. Rice · J. Timber
- 76' ▲ T. Collyer ▼ C. Eriksen
- 76' ▲ R. Højlund ▼ J. Zirkzee
- 76' ▲ K. Tierney ▼ T. Partey
- FT1-1
Đội hình
- 24A. Onana 7.7
- 4M. de Ligt 6.9
- 2V. Lindelöf 6.6
- 15L. Yoro ▼ 46' 6.9
- 3N. Mazraoui 7.2
- 8Bruno Fernandes ⚽ 7.5
- 18Casemiro 7.2
- 20Diogo Dalot 7.5
- 17A. Garnacho 7.3
- 14C. Eriksen ▼ 76' 6.7
- 11J. Zirkzee ▼ 76' 6.5
Dự bị 9
- 26A. Heaven ▲ 46' 6.7
- 43T. Collyer ▲ 76' 6.9
- 9R. Højlund ▲ 76' 6.7
- 41H. Amass
- 45D. Mee
- 57J. Fletcher
- 56C. Obi
- 64J. Moorhouse
- 50E. Harrison
- 22David Raya 7.3
- 12J. Timber ⇢ 7.5
- 2W. Saliba 7.5
- 6Gabriel Magalhães 7.2
- 33R. Calafiori ▼ 58' 6.5
- 8M. Ødegaard 7.9
- 5T. Partey ▼ 76' 7.2
- 41D. Rice ⚽ 8.2
- 53E. Nwaneri ▼ 58' 6.2
- 23Mikel Merino 6.7
- 19L. Trossard 7.0
Dự bị 9
- 49M. Lewis-Skelly ▲ 58' 6.9
- 11Gabriel Martinelli ▲ 58' 6.3
- 3K. Tierney ▲ 76' 6.7
- 15J. Kiwior
- 4B. White
- 20Jorginho
- 32Neto
- 30R. Sterling
- 17O. Zinchenko
Thống kê
00⚑2
⚑910
32%Kiểm soát bóng68%
10Dứt điểm17
6Trúng đích6
2Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn5
2Phạt góc9
0Việt vị1
8Phạm lỗi11
0Thẻ vàng1
5Cứu thua5
0.47Bàn thắng ngăn chặn0.47
275Chuyền bóng587
208Chuyền chính xác524
76%Chính xác chuyền89%
1.52Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.62
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 86 - 41 | +45 | 84 | |
| 2 | 38 | 69 - 34 | +35 | 74 | |
| 3 | 38 | 72 - 44 | +28 | 71 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 69 | |
| 5 | 38 | 68 - 47 | +21 | 66 | |
| 6 | 38 | 58 - 51 | +7 | 66 | |
| 7 | 38 | 58 - 46 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 66 - 59 | +7 | 61 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 56 | |
| 10 | 38 | 66 - 57 | +9 | 56 | |
| 11 | 38 | 54 - 54 | 0 | 54 | |
| 12 | 38 | 51 - 51 | 0 | 53 | |
| 13 | 38 | 42 - 44 | -2 | 48 | |
| 14 | 38 | 46 - 62 | -16 | 43 | |
| 15 | 38 | 44 - 54 | -10 | 42 | |
| 16 | 38 | 54 - 69 | -15 | 42 | |
| 17 | 38 | 64 - 65 | -1 | 38 | |
| 18 | 38 | 33 - 80 | -47 | 25 | |
| 19 | 38 | 36 - 82 | -46 | 22 | |
| 20 | 38 | 26 - 86 | -60 | 12 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
68Trận đấu63
113Ghi được122
95Thủng lưới57
1.66Bàn thắng mỗi trận1.94
15Giữ sạch lưới21
38Trên 2.5 bàn32
69Hiệp hai62