Manchester United F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. 0-1 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 12 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. thắng 2, hòa 2, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 37
- Sân vận động
- Old Trafford, Manchester
- Phong độ
- LLWDW Manchester United F.C.
- WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
- 20' 0-1 L. Trossard · K. Havertz
- HT0-1
- 66' ▲ Gabriel Martinelli ▼ L. Trossard
- 70' ▲ Antony ▼ A. Diallo
- 71' Bukayo Saka
- 75' ▲ W. Kambwala ▼ J. Evans
- 82' ▲ Gabriel Jesus ▼ B. Saka
- 87' ▲ C. Eriksen ▼ S. Amrabat
- 87' ▲ O. Forson ▼ A. Wan-Bissaka
- 88' ▲ E. Wheatley ▼ R. Højlund
- 90'+4 David Raya
- 90'+3 ▲ Jorginho ▼ M. Ødegaard
- 90'+2 ▲ J. Kiwior ▼ T. Partey
- FT0-1
Đội hình
- 24A. Onana 7.7
- 29A. Wan-Bissaka ▼ 87' 7.2
- 18Casemiro 7.2
- 35J. Evans ▼ 75' 6.9
- 20Diogo Dalot 7.3
- 37K. Mainoo 6.9
- 4S. Amrabat ▼ 87' 7.0
- 16A. Diallo ▼ 70' 6.9
- 39S. McTominay 6.3
- 17A. Garnacho 7.3
- 11R. Højlund ▼ 88' 6.3
Dự bị 9
- 21Antony ▲ 70' 7.0
- 53W. Kambwala ▲ 75' 6.6
- 14C. Eriksen ▲ 87' 6.7
- 62O. Forson ▲ 87' 6.6
- 84E. Wheatley ▲ 88' 6.3
- 70H. Amass
- 1A. Bayındır
- 75H. Ogunneye
- 65T. Collyer
- 22David Raya 7.3
- 4B. White 7.3
- 2W. Saliba 7.9
- 6Gabriel Magalhães 7.3
- 18T. Tomiyasu 6.9
- 8M. Ødegaard ▼ 90' 6.9
- 5T. Partey ▼ 90' 6.9
- 41D. Rice 7.0
- 7B. Saka ▼ 82' 7.5
- 29K. Havertz ⇢ 7.2
- 19L. Trossard ⚽ ▼ 66' 7.2
Dự bị 9
- 11Gabriel Martinelli ▲ 66' 6.5
- 9Gabriel Jesus ▲ 82' 6.3
- 20Jorginho ▲ 90'
- 15J. Kiwior ▲ 90'
- 1A. Ramsdale
- 10E. Smith Rowe
- 21Fábio Vieira
- 35O. Zinchenko
- 14E. Nketiah
Thống kê
00⚑4
⚑720
54%Kiểm soát bóng46%
14Dứt điểm11
2Trúng đích5
6Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm7
10Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn3
4Phạt góc7
2Việt vị0
5Phạm lỗi6
0Thẻ vàng2
5Cứu thua2
515Chuyền bóng434
442Chuyền chính xác359
86%Chính xác chuyền83%
0.51Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.52
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
61Trận đấu57
102Ghi được125
98Thủng lưới50
1.67Bàn thắng mỗi trận2.19
16Giữ sạch lưới24
38Trên 2.5 bàn32
60Hiệp hai62