Manchester United F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Manchester United F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. 0-1 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 17 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. thắng 2, hòa 2, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 1
Sân vận động
Old Trafford, Manchester
Phong độ
LWDWL Manchester United F.C.
WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
  1. 13' 0-1 R. Calafiori
  2. 42' Riccardo Calafiori
  3. HT0-1
  4. 55' A. Diallo D. Dalot
  5. 60' K. Havertz V. Gyökeres
  6. 60' N. Madueke G. Martinelli
  7. 65' M. Ugarte Casemiro
  8. 65' B. Sesko M. Mount
  9. 71' J. Timber B. White
  10. 72' M. Lewis-Skelly R. Calafiori
  11. 80' H. Maguire L. Shaw
  12. 83' M. Merino D. Rice
  13. 85' Patrick Dorgu
  14. 85' David Raya
  15. 90'+3 Myles Lewis-Skelly
  16. 90'+1 Jurriën Timber
  17. FT0-1

Đội hình

Manchester United F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Michael Carrick
  1. 1A. Bayindir 6.5
  2. 15L. Yoro 7.0
  3. 4M. de Ligt 7.5
  4. 23L. Shaw ▼ 80' 6.9
  5. 2D. Dalot ▼ 55' 6.9
  6. 18Casemiro ▼ 65' 7.2
  7. 8B. Fernandes 7.9
  8. 13P. Dorgu 6.9
  9. 19B. Mbeumo 6.9
  10. 7M. Mount ▼ 65' 6.9
  11. 10M. Cunha 7.0

Dự bị 9

  1. 22T. Heaton
  2. 5H. Maguire ▲ 80' 6.5
  3. 11J. Zirkzee
  4. 37K. Mainoo
  5. 33T. Fredricson
  6. 25M. Ugarte ▲ 65' 6.3
  7. 30B. Sesko ▲ 65' 6.2
  8. 16A. Diallo ▲ 55' 7.3
  9. 26A. Heaven
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mikel Arteta
  1. 1D. Raya 8.2
  2. 4B. White ▼ 71' 7.3
  3. 2W. Saliba 7.3
  4. 6Gabriel 7.0
  5. 33R. Calafiori ▼ 72' 8.2
  6. 8M. Odegaard 7.7
  7. 36M. Zubimendi 7.3
  8. 41D. Rice ▼ 83' 6.3
  9. 7B. Saka 6.3
  10. 14V. Gyökeres ▼ 60' 6.0
  11. 11G. Martinelli ▼ 60' 6.3

Dự bị 9

  1. 13K. Arrizabalaga
  2. 29K. Havertz ▲ 60' 6.6
  3. 20N. Madueke ▲ 60' 6.5
  4. 12J. Timber ▲ 71' 6.3
  5. 22E. Nwaneri
  6. 49M. Lewis-Skelly ▲ 72' 6.7
  7. 3C. Mosquera
  8. 19L. Trossard
  9. 23M. Merino ▲ 83' 6.5

Thống kê

013
440
61%Kiểm soát bóng39%
22Dứt điểm9
7Trúng đích3
7Chệch đích3
15Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm4
8Bị chặn3
3Phạt góc4
1Việt vị2
10Phạm lỗi19
1Thẻ vàng4
2Cứu thua7
0.75Bàn thắng ngăn chặn0.75
475Chuyền bóng294
393Chuyền chính xác219
83%Chính xác chuyền74%
1.52Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.31

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

42Trận đấu69
73Ghi được131
55Thủng lưới50
1.74Bàn thắng mỗi trận1.9
9Giữ sạch lưới34
26Trên 2.5 bàn34
43Hiệp hai73

Đối đầu

Trang trận đấu