Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Manchester United F.C.
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 2-0 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 6, hòa 2, Manchester United F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 14
- Sân vận động
- Emirates Stadium, London
- Phong độ
- WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
- LWDWL Manchester United F.C.
- 44' Tyrell Malacia
- 45' Manuel Ugarte
- HT0-0
- 46' ▲ A. Diallo ▼ T. Malacia
- 51' Harry Maguire
- 54' J. Timber · D. Rice 1-0
- 59' ▲ J. Zirkzee ▼ A. Garnacho
- 59' ▲ M. Rashford ▼ M. Mount
- 59' ▲ L. Yoro ▼ H. Maguire
- 66' Oleksandr Zinchenko
- 71' ▲ Mikel Merino ▼ O. Zinchenko
- 71' ▲ L. Trossard ▼ Gabriel Martinelli
- 73' W. Saliba · T. Partey 2-0
- 79' ▲ Antony ▼ R. Højlund
- 90' ▲ Jorginho ▼ M. Ødegaard
- FT2-0
Đội hình
- 22David Raya 7.3
- 12J. Timber ⚽ 7.7
- 2W. Saliba ⚽ 7.6
- 15J. Kiwior 7.0
- 17O. Zinchenko ▼ 71' 6.3
- 8M. Ødegaard ▼ 90' 7.6
- 5T. Partey ⇢ 7.9
- 41D. Rice ⇢ 8.0
- 7B. Saka 7.3
- 29K. Havertz 6.3
- 11Gabriel Martinelli ▼ 71' 6.3
Dự bị 9
- 23Mikel Merino ▲ 71' 6.3
- 19L. Trossard ▲ 71' 6.3
- 20Jorginho ▲ 90'
- 3K. Tierney
- 9Gabriel Jesus
- 76A. Heaven
- 53E. Nwaneri
- 30R. Sterling
- 32Neto
- 24A. Onana 7.5
- 4M. de Ligt 7.0
- 5H. Maguire ▼ 59' 7.0
- 3N. Mazraoui 6.7
- 20Diogo Dalot 6.9
- 25M. Ugarte 6.9
- 8Bruno Fernandes 6.6
- 12T. Malacia ▼ 46' 6.7
- 7M. Mount ▼ 59' 6.6
- 17A. Garnacho ▼ 59' 6.9
- 9R. Højlund ▼ 79' 6.3
Dự bị 9
- 16A. Diallo ▲ 46' 6.9
- 11J. Zirkzee ▲ 59' 6.3
- 10M. Rashford ▲ 59' 6.5
- 15L. Yoro ▲ 59' 6.7
- 21Antony ▲ 79' 6.9
- 1A. Bayındır
- 14C. Eriksen
- 18Casemiro
- 87G. Kukonki
Thống kê
01⚑13
⚑030
50%Kiểm soát bóng50%
14Dứt điểm5
6Trúng đích2
3Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm3
1Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn0
13Phạt góc0
2Việt vị2
12Phạm lỗi8
1Thẻ vàng3
2Cứu thua4
0.86Bàn thắng ngăn chặn0.86
463Chuyền bóng476
403Chuyền chính xác412
87%Chính xác chuyền87%
2.16Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.22
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 86 - 41 | +45 | 84 | |
| 2 | 38 | 69 - 34 | +35 | 74 | |
| 3 | 38 | 72 - 44 | +28 | 71 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 69 | |
| 5 | 38 | 68 - 47 | +21 | 66 | |
| 6 | 38 | 58 - 51 | +7 | 66 | |
| 7 | 38 | 58 - 46 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 66 - 59 | +7 | 61 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 56 | |
| 10 | 38 | 66 - 57 | +9 | 56 | |
| 11 | 38 | 54 - 54 | 0 | 54 | |
| 12 | 38 | 51 - 51 | 0 | 53 | |
| 13 | 38 | 42 - 44 | -2 | 48 | |
| 14 | 38 | 46 - 62 | -16 | 43 | |
| 15 | 38 | 44 - 54 | -10 | 42 | |
| 16 | 38 | 54 - 69 | -15 | 42 | |
| 17 | 38 | 64 - 65 | -1 | 38 | |
| 18 | 38 | 33 - 80 | -47 | 25 | |
| 19 | 38 | 36 - 82 | -46 | 22 | |
| 20 | 38 | 26 - 86 | -60 | 12 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
63Trận đấu68
122Ghi được113
57Thủng lưới95
1.94Bàn thắng mỗi trận1.66
21Giữ sạch lưới15
32Trên 2.5 bàn38
62Hiệp hai69