Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
3 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Manchester United F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Manchester United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 3-2 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 22 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 6, hòa 2, Manchester United F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 21
Sân vận động
Emirates Stadium, London
Trọng tài
A. Taylor
Phong độ
WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
LLWDW Manchester United F.C.
  1. 17' 0-1 M. Rashford · Bruno Fernandes
  2. 19' Benjamin White
  3. 24' E. Nketiah · G. Xhaka 1-1
  4. HT1-1
  5. 46' T. Tomiyasu B. White
  6. 47' Antony
  7. 53' B. Saka · T. Tomiyasu 2-1
  8. 59' 2-2 Lisandro Martínez
  9. 71' Fred Antony
  10. 82' L. Trossard Gabriel Martinelli
  11. 83' Luke Shaw
  12. 90'+1 Edward Nketiah
  13. 90'+3 R. Holding M. Ødegaard
  14. 90'+2 A. Garnacho R. Varane
  15. 90' E. Nketiah 3-2
  16. FT3-2

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mikel Arteta
  1. 1A. Ramsdale 5.9
  2. 4B. White ▼ 46' 6.2
  3. 12W. Saliba 6.7
  4. 6Gabriel Magalhães 7.2
  5. 35O. Zinchenko 6.6
  6. 8M. Ødegaard ▼ 90' 6.2
  7. 5T. Partey 6.9
  8. 34G. Xhaka 7.2
  9. 7B. Saka 8.2
  10. 14E. Nketiah ⚽2 8.0
  11. 11Gabriel Martinelli ▼ 82' 7.3

Dự bị 9

  1. 18T. Tomiyasu ▲ 46' 7.3
  2. 19L. Trossard ▲ 82' 7.0
  3. 16R. Holding ▲ 90'
  4. 21Fábio Vieira
  5. 10E. Smith Rowe
  6. 23A. Lokonga
  7. 27Marquinhos
  8. 3K. Tierney
  9. 30M. Turner
Manchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. ten Hag
  1. 1David de Gea 6.3
  2. 29A. Wan-Bissaka 6.9
  3. 19R. Varane ▼ 90' 6.9
  4. 6Lisandro Martínez 8.0
  5. 23L. Shaw 6.6
  6. 14C. Eriksen 6.6
  7. 39S. McTominay 7.3
  8. 21Antony ▼ 71' 6.7
  9. 8Bruno Fernandes 6.7
  10. 10M. Rashford 6.9
  11. 27W. Weghorst 6.5

Dự bị 9

  1. 17Fred ▲ 71' 6.2
  2. 49A. Garnacho ▲ 90'
  3. 36A. Elanga
  4. 12T. Malacia
  5. 5H. Maguire
  6. 22T. Heaton
  7. 73K. Mainoo
  8. 2V. Lindelöf
  9. 28F. Pellistri

Thống kê

0112
420
57%Kiểm soát bóng43%
25Dứt điểm6
5Trúng đích4
7Chệch đích0
20Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm3
13Bị chặn2
12Phạt góc4
1Việt vị4
8Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
2Cứu thua2
520Chuyền bóng396
423Chuyền chính xác307
81%Chính xác chuyền78%
3.25Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.36

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

57Trận đấu71
128Ghi được124
60Thủng lưới75
2.25Bàn thắng mỗi trận1.75
23Giữ sạch lưới29
37Trên 2.5 bàn39
65Hiệp hai74

Đối đầu

Trang trận đấu