Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Manchester United F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Manchester United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 3-1 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 6, hòa 2, Manchester United F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 4
Sân vận động
Emirates Stadium, London
Phong độ
WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
LWDWL Manchester United F.C.
  1. 27' 0-1 M. Rashford · C. Eriksen
  2. 28' M. Ødegaard · Gabriel Martinelli 1-1
  3. 38' Victor Lindelöf
  4. 40' Bukayo Saka
  5. HT1-1
  6. 60' Kai Havertz
  7. 65' Lisandro Martínez
  8. 67' H. Maguire Lisandro Martínez
  9. 67' R. Højlund A. Martial
  10. 68' André Onana
  11. 76' T. Tomiyasu O. Zinchenko
  12. 76' Gabriel Jesus E. Nketiah
  13. 77' Fábio Vieira K. Havertz
  14. 84' J. Evans V. Lindelöf
  15. 84' A. Garnacho Antony
  16. 89' Gabriel Jesus
  17. 89' Alejandro Garnacho
  18. 90' R. Nelson Gabriel Martinelli
  19. 90'+9 Jorginho M. Ødegaard
  20. 90'+6 D. Rice · B. Saka 2-1
  21. 90'+11 Gabriel Jesus 1 · Fábio Vieira 3-1
  22. FT3-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mikel Arteta
  1. 1A. Ramsdale 6.3
  2. 4B. White 7.5
  3. 2W. Saliba 7.2
  4. 6Gabriel Magalhães 7.3
  5. 35O. Zinchenko ▼ 76' 6.6
  6. 8M. Ødegaard ▼ 90' 7.3
  7. 41D. Rice 7.9
  8. 29K. Havertz ▼ 77' 7.2
  9. 7B. Saka 7.5
  10. 14E. Nketiah ▼ 76' 7.0
  11. 11Gabriel Martinelli ▼ 90' 7.3

Dự bị 9

  1. 18T. Tomiyasu ▲ 76' 6.6
  2. 9Gabriel Jesus ▲ 76' 7.9
  3. 21Fábio Vieira ▲ 77' 7.2
  4. 24R. Nelson ▲ 90' 6.9
  5. 20Jorginho ▲ 90'
  6. 22David Raya
  7. 15J. Kiwior
  8. 19L. Trossard
  9. 10E. Smith Rowe
Manchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. ten Hag
  1. 24A. Onana 6.3
  2. 29A. Wan-Bissaka 7.0
  3. 2V. Lindelöf ▼ 84' 6.7
  4. 6Lisandro Martínez ▼ 67' 6.9
  5. 20Diogo Dalot 6.5
  6. 18Casemiro 6.7
  7. 14C. Eriksen 6.9
  8. 21Antony ▼ 84' 6.3
  9. 8Bruno Fernandes 7.0
  10. 10M. Rashford 7.0
  11. 9A. Martial ▼ 67' 6.9

Dự bị 9

  1. 5H. Maguire ▲ 67' 6.3
  2. 11R. Højlund ▲ 67' 6.3
  3. 35J. Evans ▲ 84' 6.3
  4. 17A. Garnacho ▲ 84' 6.2
  5. 28F. Pellistri
  6. 15Reguilón
  7. 1A. Bayındır
  8. 46H. Mejbri
  9. 44D. Gore

Thống kê

0212
330
55%Kiểm soát bóng45%
17Dứt điểm10
5Trúng đích2
4Chệch đích1
12Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm3
8Bị chặn7
12Phạt góc3
2Việt vị1
8Phạm lỗi7
2Thẻ vàng3
1Cứu thua2
532Chuyền bóng462
464Chuyền chính xác392
87%Chính xác chuyền85%
2.27Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.94

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

57Trận đấu61
125Ghi được102
50Thủng lưới98
2.19Bàn thắng mỗi trận1.67
24Giữ sạch lưới16
32Trên 2.5 bàn38
62Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu