Nottingham Forest F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Everton F.C.

Nottingham Forest F.C. vs Everton F.C.

Tỷ số chung cuộc: Nottingham Forest F.C. 0-2 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 30 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Nottingham Forest F.C. thắng 1, hòa 2, Everton F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 19
Sân vận động
Wembley Stadium, London
Phong độ
LLDDW Nottingham Forest F.C.
WWDDD Everton F.C.
  1. 19' 0-1 J. Garner · D. McNeil
  2. HT0-1
  3. 46' Douglas Luiz N. Dominguez
  4. 61' Douglas Luiz
  5. 62' T. Awoniyi Igor Jesus
  6. 72' J. Grealish N. Patterson
  7. 75' D. Bakwa C. Hudson-Odoi
  8. 79' 0-2 T. Barry · J. Garner
  9. 85' Beto T. Barry
  10. FT0-2

Đội hình

Nottingham Forest F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vitor Pereira
  1. 13John Victor 5.9
  2. 3N. Williams 8.2
  3. 31N. Milenkovic 7.9
  4. 5Murillo 6.7
  5. 35O. Zinchenko 6.5
  6. 8E. Anderson 7.7
  7. 16N. Dominguez ▼ 46' 6.7
  8. 21O. Hutchinson 6.9
  9. 10M. Gibbs-White 5.6
  10. 7C. Hudson-Odoi ▼ 75' 6.6
  11. 19Igor Jesus ▼ 62' 5.5

Dự bị 9

  1. 26M. Sels
  2. 9T. Awoniyi ▲ 62' 6.7
  3. 12Douglas Luiz ▲ 46' 7.2
  4. 29D. Bakwa ▲ 75' 7.0
  5. 24J. McAtee
  6. 15A. Kalimuendo
  7. 4Morato
  8. 37N. Savona
  9. 44Z. Abbott
Everton F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Leighton Baines
  1. 1J. Pickford 8.3
  2. 2N. Patterson ▼ 72' 7.0
  3. 6J. Tarkowski 8.0
  4. 15J. O'Brien 7.9
  5. 16V. Mykolenko 7.2
  6. 42T. Iroegbunam 6.9
  7. 37J. Garner 9.7
  8. 20T. Dibling 6.6
  9. 34M. Rohl 6.9
  10. 7D. McNeil 6.7
  11. 11T. Barry ▼ 85' 7.3

Dự bị 9

  1. 31T. King
  2. 12M. Travers
  3. 18J. Grealish ▲ 72' 6.3
  4. 9Beto ▲ 85' 6.3
  5. 64R. Welch
  6. 92C. Bates
  7. 39A. Aznou
  8. 73E. Campbell
  9. 58B. Graham

Thống kê

019
200
70%Kiểm soát bóng30%
21Dứt điểm11
6Trúng đích3
8Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm7
9Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn4
9Phạt góc2
11Phạm lỗi9
1Thẻ vàng0
1Cứu thua6
0.94Bàn thắng ngăn chặn0.94
665Chuyền bóng301
600Chuyền chính xác223
90%Chính xác chuyền74%
1.55Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.26

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

60Trận đấu44
78Ghi được51
77Thủng lưới56
1.3Bàn thắng mỗi trận1.16
18Giữ sạch lưới12
32Trên 2.5 bàn17
44Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu