Nottingham Forest F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Everton F.C.

Nottingham Forest F.C. vs Everton F.C.

Tỷ số chung cuộc: Nottingham Forest F.C. 2-2 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 5 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Nottingham Forest F.C. thắng 1, hòa 2, Everton F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 26
Sân vận động
Wembley Stadium, London
Trọng tài
J. Brooks
Phong độ
LLDDW Nottingham Forest F.C.
WWDDD Everton F.C.
  1. 10' Abdoulaye Doucouré
  2. 10' 0-1 D. Gray11m
  3. 19' B. Johnson 1-1
  4. 29' 1-2 A. Doucouré · M. Keane
  5. 42' Ben Godfrey
  6. HT1-2
  7. 51' Morgan Gibbs-White
  8. 52' Dwight McNeil
  9. 55' Renan Lodi
  10. 56' Demarai Gray
  11. 57' James Tarkowski
  12. 70' R. Yates J. Colback
  13. 71' A. Ayew C. Wood
  14. 71' E. Dennis R. Freuler
  15. 77' B. Johnson · R. Yates 2-2
  16. 79' Felipe
  17. 89' T. Davies A. Iwobi
  18. 89' N. Maupay D. Gray
  19. 90'+4 Tom Davies
  20. FT2-2

Đội hình

Nottingham Forest F.C. Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: S. Cooper
  1. 12K. Navas 6.3
  2. 24S. Aurier 6.9
  3. 4J. Worrall 7.3
  4. 38Felipe 7.0
  5. 32Renan Lodi 7.3
  6. 6J. Shelvey 6.2
  7. 23R. Freuler ▼ 71' 6.6
  8. 8J. Colback ▼ 70' 6.6
  9. 20B. Johnson ⚽2 8.2
  10. 10M. Gibbs-White 6.3
  11. 39C. Wood ▼ 71' 6.3

Dự bị 9

  1. 22R. Yates ▲ 70' 6.9
  2. 34A. Ayew ▲ 71' 6.7
  3. 25E. Dennis ▲ 71' 6.7
  4. 7N. Williams
  5. 5O. Mangala
  6. 13W. Hennessey
  7. 15H. Toffolo
  8. 16S. Surridge
  9. 11J. Lingard
Everton F.C. Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: S. Dyche
  1. 1J. Pickford 6.7
  2. 23S. Coleman 6.2
  3. 5M. Keane 6.9
  4. 2J. Tarkowski 6.9
  5. 22B. Godfrey 6.2
  6. 17A. Iwobi ▼ 89' 6.7
  7. 16A. Doucouré 7.2
  8. 27I. Gueye 7.2
  9. 8A. Onana 6.6
  10. 7D. McNeil 7.2
  11. 11D. Gray ▼ 89' 6.5

Dự bị 9

  1. 26T. Davies ▲ 89'
  2. 20N. Maupay ▲ 89'
  3. 50E. Simms
  4. 15A. Begović
  5. 37J. Garner
  6. 29Rúben Vinagre
  7. 30C. Coady
  8. 4M. Holgate
  9. 13Y. Mina

Thống kê

033
350
57%Kiểm soát bóng43%
10Dứt điểm10
4Trúng đích3
2Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn5
3Phạt góc3
11Phạm lỗi17
3Thẻ vàng5
1Cứu thua2
472Chuyền bóng361
362Chuyền chính xác240
77%Chính xác chuyền66%
0.84Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.70

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

57Trận đấu46
64Ghi được49
96Thủng lưới73
1.12Bàn thắng mỗi trận1.07
12Giữ sạch lưới11
28Trên 2.5 bàn22
30Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu