Everton F.C. vs Nottingham Forest F.C.
Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 3-0 Nottingham Forest F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 6 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 5, hòa 2, Nottingham Forest F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 15
- Sân vận động
- Hill Dickinson Stadium, Liverpool, Merseyside
- Phong độ
- WDDDW Everton F.C.
- LLDDW Nottingham Forest F.C.
- 1' Nicolò Savona
- 2' N. Milenkovicphản lưới 1-0
- 45'+3 Morato
- 45' T. Barry · I. Ndiaye 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ R. Yates ▼ I. Sangare
- 46' ▲ C. Hudson-Odoi ▼ D. Ndoye
- 46' ▲ Z. Abbott ▼ N. Savona
- 54' Nikola Milenković
- 57' Thierno Barry
- 62' ▲ Beto ▼ T. Barry
- 62' ▲ N. Dominguez ▼
- 73' James Tarkowski
- 73' ▲ D. McNeil ▼ C. Alcaraz
- 80' K. Dewsbury-Hall · J. O'Brien 3-0
- 84' Vitaliy Mykolenko
- 86' ▲ T. Dibling ▼ J. Grealish
- 90'+3 Jake O'Brien
- FT3-0
Đội hình
- 1J. Pickford 6.9
- 15J. O'Brien ⇢ 7.0
- 6J. Tarkowski 7.6
- 5M. Keane 7.5
- 16V. Mykolenko 7.3
- 37J. Garner 7.0
- 22K. Dewsbury-Hall ⚽ 8.2
- 10I. Ndiaye ⇢ 7.3
- 24C. Alcaraz ▼ 73' 6.3
- 18J. Grealish ▼ 86' 7.0
- 11T. Barry ⚽ ▼ 62' 6.9
Dự bị 8
- 31T. King
- 12M. Travers
- 2N. Patterson
- 9Beto ▲ 62' 6.2
- 20T. Dibling ▲ 86' 6.3
- 39A. Aznou
- 7D. McNeil ▲ 73' 6.7
- 73E. Campbell
- 26M. Sels 5.9
- 37N. Savona ▼ 46' 6.2
- 31N. Milenkovic 5.9
- 4Morato 6.6
- 3N. Williams 6.9
- 6I. Sangare ▼ 46' 6.3
- 8E. Anderson 7.6
- 21O. Hutchinson 5.9
- 10M. Gibbs-White 5.9
- 14D. Ndoye ▼ 46' 6.7
- 19Igor Jesus 6.5
Dự bị 9
- 13John Victor
- 22R. Yates ▲ 46' 6.9
- 24J. McAtee
- 23Cunha
- 30W. Boly
- 7C. Hudson-Odoi ▲ 46' 6.2
- 16N. Dominguez ▲ 62' 6.3
- 15A. Kalimuendo
- 44Z. Abbott ▲ 46' 6.7
Thống kê
04⚑6
⚑330
41%Kiểm soát bóng59%
11Dứt điểm7
5Trúng đích3
2Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn2
6Phạt góc3
3Việt vị1
17Phạm lỗi15
4Thẻ vàng3
2Cứu thua3
-1.20Bàn thắng ngăn chặn-1.20
306Chuyền bóng441
238Chuyền chính xác357
78%Chính xác chuyền81%
1.12Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.53
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
44Trận đấu60
51Ghi được78
56Thủng lưới77
1.16Bàn thắng mỗi trận1.3
12Giữ sạch lưới18
17Trên 2.5 bàn32
32Hiệp hai44