Newcastle United
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
West Ham United

Newcastle United vs West Ham United

Tỷ số chung cuộc: Newcastle United 0-2 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 25 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Newcastle United thắng 4, hòa 3, West Ham United thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 12
Sân vận động
St. James' Park, Newcastle
Phong độ
DDWWD Newcastle United
LWDWW West Ham United
  1. 10' 0-1 T. Souček · Emerson
  2. HT0-1
  3. 46' H. Barnes J. Willock
  4. 53' 0-2 A. Wan-Bissaka · J. Bowen
  5. 57' S. Tonali S. Longstaff
  6. 57' K. Mavropanos J. Todibo
  7. 61' Lloyd Kelly
  8. 68' C. Wilson A. Gordon
  9. 69' J. Murphy Joelinton
  10. 75' D. Ings M. Antonio
  11. 75' V. Coufal Emerson
  12. 84' K. Trippier Bruno Guimarães
  13. 84' G. Rodríguez Carlos Soler
  14. 84' A. Irving C. Summerville
  15. FT0-2

Đội hình

Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Howe
  1. 22N. Pope 6.9
  2. 21T. Livramento 6.9
  3. 5F. Schär 7.2
  4. 25L. Kelly 7.3
  5. 20L. Hall 7.2
  6. 36S. Longstaff ▼ 57' 6.6
  7. 39Bruno Guimarães ▼ 84' 7.5
  8. 28J. Willock ▼ 46' 6.6
  9. 7Joelinton ▼ 69' 6.6
  10. 14A. Isak 6.6
  11. 10A. Gordon ▼ 68' 6.3

Dự bị 9

  1. 11H. Barnes ▲ 46' 6.9
  2. 8S. Tonali ▲ 57' 6.7
  3. 9C. Wilson ▲ 68' 6.3
  4. 23J. Murphy ▲ 69' 6.5
  5. 2K. Trippier ▲ 84' 6.3
  6. 1M. Dúbravka
  7. 18W. Osula
  8. 24M. Almirón
  9. 13M. Targett
West Ham United Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Lopetegui
  1. 1Ł. Fabiański 7.2
  2. 29A. Wan-Bissaka 7.9
  3. 25J. Todibo ▼ 57' 6.9
  4. 26M. Kilman 7.5
  5. 33Emerson ▼ 75' 7.2
  6. 28T. Souček 7.5
  7. 10Lucas Paquetá 7.6
  8. 20J. Bowen 8.3
  9. 4Carlos Soler ▼ 84' 6.9
  10. 7C. Summerville ▼ 84' 6.6
  11. 9M. Antonio ▼ 75' 6.7

Dự bị 9

  1. 15K. Mavropanos ▲ 57' 7.3
  2. 18D. Ings ▲ 75' 6.9
  3. 5V. Coufal ▲ 75' 6.6
  4. 24G. Rodríguez ▲ 84' 6.3
  5. 39A. Irving ▲ 84' 6.6
  6. 57O. Scarles
  7. 23A. Areola
  8. 17Luis Guilherme
  9. 3A. Cresswell

Thống kê

018
300
53%Kiểm soát bóng47%
18Dứt điểm15
2Trúng đích6
10Chệch đích3
14Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm8
6Bị chặn6
8Phạt góc3
1Việt vị0
11Phạm lỗi8
1Thẻ vàng0
4Cứu thua2
0.43Bàn thắng ngăn chặn0.43
509Chuyền bóng475
433Chuyền chính xác390
85%Chính xác chuyền82%
1.64Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.81

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu49
100Ghi được61
59Thủng lưới82
1.85Bàn thắng mỗi trận1.24
20Giữ sạch lưới10
30Trên 2.5 bàn27
40Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu