West Ham United
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Newcastle United

West Ham United vs Newcastle United

Tỷ số chung cuộc: West Ham United 0-1 Newcastle United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 10 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 2, hòa 1, Newcastle United thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 28
Sân vận động
London Stadium, London
Phong độ
LWDWW West Ham United
DDWWD Newcastle United
  1. HT0-0
  2. 63' 0-1 Bruno Guimarães · H. Barnes
  3. 65' K. Mavropanos J. Todibo
  4. 65' Lucas Paquetá T. Souček
  5. 65' Carlos Soler E. Álvarez
  6. 69' E. Ferguson A. Cresswell
  7. 79' C. Wilson A. Isak
  8. 79' J. Willock H. Barnes
  9. 84' Dan Burn
  10. 84' D. Ings J. Ward-Prowse
  11. 88' S. Longstaff Bruno Guimarães
  12. FT0-1

Đội hình

West Ham United Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: G. Potter
  1. 23A. Areola 7.2
  2. 25J. Todibo ▼ 65' 6.9
  3. 26M. Kilman 6.9
  4. 3A. Cresswell ▼ 69' 6.7
  5. 29A. Wan-Bissaka 7.2
  6. 28T. Souček ▼ 65' 6.3
  7. 8J. Ward-Prowse ▼ 84' 7.3
  8. 19E. Álvarez ▼ 65' 7.0
  9. 57O. Scarles 7.0
  10. 20J. Bowen 6.6
  11. 14M. Kudus 6.9

Dự bị 9

  1. 15K. Mavropanos ▲ 65' 6.3
  2. 10Lucas Paquetá ▲ 65' 6.7
  3. 4Carlos Soler ▲ 65' 6.7
  4. 34E. Ferguson ▲ 69' 6.9
  5. 18D. Ings ▲ 84' 6.3
  6. 33Emerson
  7. 24G. Rodríguez
  8. 17Luis Guilherme
  9. 1Ł. Fabiański
Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Howe
  1. 22N. Pope 7.2
  2. 2K. Trippier 7.7
  3. 5F. Schär 7.3
  4. 33D. Burn 7.3
  5. 21T. Livramento 7.3
  6. 39Bruno Guimarães ▼ 88' 8.0
  7. 8S. Tonali 7.5
  8. 7Joelinton 6.9
  9. 23J. Murphy 6.6
  10. 14A. Isak ▼ 79' 6.2
  11. 11H. Barnes ▼ 79' 7.3

Dự bị 9

  1. 9C. Wilson ▲ 79' 6.7
  2. 28J. Willock ▲ 79' 6.5
  3. 36S. Longstaff ▲ 88' 6.5
  4. 17E. Krafth
  5. 13M. Targett
  6. 18W. Osula
  7. 67L. Miley
  8. 1M. Dúbravka
  9. 78S. Neave

Thống kê

003
410
51%Kiểm soát bóng49%
9Dứt điểm9
2Trúng đích3
1Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn3
3Phạt góc4
1Việt vị1
7Phạm lỗi15
0Thẻ vàng1
3Cứu thua2
0.05Bàn thắng ngăn chặn0.05
461Chuyền bóng433
372Chuyền chính xác352
81%Chính xác chuyền81%
0.72Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu54
61Ghi được100
82Thủng lưới59
1.24Bàn thắng mỗi trận1.85
10Giữ sạch lưới20
27Trên 2.5 bàn30
38Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu