West Ham United
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Newcastle United

West Ham United vs Newcastle United

Tỷ số chung cuộc: West Ham United 2-2 Newcastle United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 8 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 2, hòa 1, Newcastle United thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 8
Sân vận động
London Stadium, London
Phong độ
LWDWW West Ham United
DDWWD Newcastle United
  1. 8' T. Souček · Emerson 1-0
  2. 16' Emerson Palmieri
  3. 16' Bruno Guimarães
  4. 35' Michail Antonio
  5. HT1-0
  6. 57' 1-1 A. Isak
  7. 62' 1-2 A. Isak · K. Trippier
  8. 67' Miguel Almirón
  9. 70' Lucas Paquetá
  10. 75' S. Benrahma M. Antonio
  11. 76' M. Kudus T. Souček
  12. 79' Sean Longstaff
  13. 82' J. Murphy M. Almirón
  14. 86' C. Wilson A. Isak
  15. 89' M. Kudus · V. Coufal 2-2
  16. 90'+3 M. Targett E. Anderson
  17. FT2-2

Đội hình

West Ham United Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Moyes
  1. 23A. Areola 6.6
  2. 5V. Coufal 6.9
  3. 4K. Zouma 6.7
  4. 27N. Aguerd 6.3
  5. 33Emerson 7.2
  6. 7J. Ward-Prowse 7.0
  7. 19E. Álvarez 7.0
  8. 20J. Bowen 6.9
  9. 28T. Souček ▼ 76' 7.0
  10. 10Lucas Paquetá 7.3
  11. 9M. Antonio ▼ 75' 6.6

Dự bị 9

  1. 22S. Benrahma ▲ 75' 6.7
  2. 14M. Kudus ▲ 76' 7.3
  3. 17M. Cornet
  4. 21A. Ogbonna
  5. 8Pablo Fornals
  6. 45D. Mubama
  7. 24T. Kehrer
  8. 18D. Ings
  9. 49J. Anang
Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Howe
  1. 22N. Pope 6.6
  2. 2K. Trippier 8.3
  3. 6J. Lascelles 6.3
  4. 5F. Schär 6.3
  5. 33D. Burn 7.3
  6. 36S. Longstaff 6.3
  7. 39Bruno Guimarães 6.9
  8. 8S. Tonali 6.9
  9. 24M. Almirón ▼ 82' 6.6
  10. 14A. Isak ⚽2 ▼ 86' 8.5
  11. 32E. Anderson ▼ 90' 7.0

Dự bị 9

  1. 23J. Murphy ▲ 82' 6.6
  2. 9C. Wilson ▲ 86' 6.5
  3. 13M. Targett ▲ 90'
  4. 20L. Hall
  5. 3P. Dummett
  6. 1M. Dúbravka
  7. 11M. Ritchie
  8. 19Javier Manquillo
  9. 21T. Livramento

Thống kê

034
230
35%Kiểm soát bóng65%
5Dứt điểm10
3Trúng đích3
2Chệch đích6
3Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm2
0Bị chặn1
4Phạt góc2
2Việt vị1
11Phạm lỗi18
3Thẻ vàng3
1Cứu thua1
318Chuyền bóng603
229Chuyền chính xác520
72%Chính xác chuyền86%
1.16Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.01

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

59Trận đấu58
98Ghi được119
104Thủng lưới81
1.66Bàn thắng mỗi trận2.05
10Giữ sạch lưới17
38Trên 2.5 bàn36
58Hiệp hai67

Đối đầu

Trang trận đấu