West Ham United
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Newcastle United

West Ham United vs Newcastle United

Tỷ số chung cuộc: West Ham United 1-1 Newcastle United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 19 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 3, hòa 3, Newcastle United thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 26
Sân vận động
London Stadium, London
Trọng tài
C. Kavanagh
Phong độ
WDWWW West Ham United
DWWDW Newcastle United
  1. 21' Ryan Fredericks
  2. 31' Emil Krafth
  3. 32' C. Dawson · A. Cresswell 1-0
  4. 45'+1 1-1 J. Willock
  5. HT1-1
  6. 46' B. Johnson R. Fredericks
  7. 73' N. Vlašić S. Benrahma
  8. 76' Ryan Fraser
  9. 79' M. Almirón R. Fraser
  10. 88' Bruno Guimarães J. Willock
  11. 90'+5 Jarrod Bowen
  12. 90' Pablo Fornals
  13. 90'+5 Dan Burn
  14. FT1-1

Đội hình

West Ham United Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Moyes
  1. 1Ł. Fabiański 6.7
  2. 3A. Cresswell 7.2
  3. 15C. Dawson 7.5
  4. 4K. Zouma 7.2
  5. 24R. Fredericks ▼ 46' 6.2
  6. 28T. Souček 6.6
  7. 41D. Rice 6.9
  8. 8Pablo Fornals 6.3
  9. 9M. Antonio 7.0
  10. 22S. Benrahma ▼ 73' 6.7
  11. 20J. Bowen 6.6

Dự bị 9

  1. 31B. Johnson ▲ 46' 6.9
  2. 11N. Vlašić ▲ 73' 6.6
  3. 42A. Alese
  4. 13A. Areola
  5. 23I. Diop
  6. 33A. Král
  7. 16M. Noble
  8. 7A. Yarmolenko
  9. 51D. Chesters
Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Howe
  1. 1M. Dúbravka 6.7
  2. 5F. Schär 7.0
  3. 33D. Burn 7.2
  4. 17E. Krafth 6.5
  5. 13M. Targett 7.5
  6. 8J. Shelvey 7.2
  7. 21R. Fraser ▼ 79' 6.6
  8. 23J. Murphy 6.9
  9. 28J. Willock ▼ 88' 7.7
  10. 20C. Wood 6.9
  11. 7Joelinton 6.6

Dự bị 9

  1. 24M. Almirón ▲ 79' 6.3
  2. 39Bruno Guimarães ▲ 88' 6.5
  3. 6J. Lascelles
  4. 18F. Fernández
  5. 34D. Gayle
  6. 3P. Dummett
  7. 50L. De Bolle
  8. 26K. Darlow
  9. 36S. Longstaff

Thống kê

033
730
47%Kiểm soát bóng53%
11Dứt điểm14
3Trúng đích3
2Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm6
6Bị chặn6
3Phạt góc7
2Việt vị1
3Phạm lỗi7
3Thẻ vàng3
2Cứu thua2
388Chuyền bóng431
294Chuyền chính xác339
76%Chính xác chuyền79%

So sánh

63Trận đấu45
101Ghi được53
70Thủng lưới67
1.6Bàn thắng mỗi trận1.18
21Giữ sạch lưới11
33Trên 2.5 bàn20
46Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu