Newcastle United
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
West Ham United

Newcastle United vs West Ham United

Tỷ số chung cuộc: Newcastle United 3-1 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 17 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Newcastle United thắng 3, hòa 1, West Ham United thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 37
Sân vận động
St. James' Park, Newcastle
Phong độ
DDWWD Newcastle United
LWDWW West Ham United
  1. 15' N. Woltemade · H. Barnes 1-0
  2. 19' W. Osula · J. Ramsey 2-0
  3. 26' T. Castellanos J. Todibo
  4. HT2-0
  5. 53' J. Willock S. Tonali
  6. 59' Tomáš Souček
  7. 63' Pablo A. Wan-Bissaka
  8. 63' M. Kante T. Soucek
  9. 65' W. Osula · J. Willock 3-0
  10. 67' El Hadji Malick Diouf
  11. 69' 3-1 T. Castellanos · M. Hermansen
  12. 75' D. Burn N. Woltemade
  13. 75' J. Murphy H. Barnes
  14. 80' Mohamadou Kanté
  15. 83' Lewis Hall
  16. 85' Y. Wissa W. Osula
  17. 85' A. Elanga K. Trippier
  18. FT3-1

Đội hình

Newcastle United Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Eddie Howe
  1. 1N. Pope 7.7
  2. 2K. Trippier ▼ 85' 6.6
  3. 12M. Thiaw 7.2
  4. 4S. Botman 7.2
  5. 3L. Hall 6.0
  6. 39Bruno Guimaraes 8.0
  7. 8S. Tonali ▼ 53' 6.6
  8. 11H. Barnes ▼ 75' 6.9
  9. 27N. Woltemade ▼ 75' 7.3
  10. 41J. Ramsey 7.3
  11. 18W. Osula ⚽2 ▼ 85' 9.3

Dự bị 9

  1. 32A. Ramsdale
  2. 33D. Burn ▲ 75' 6.6
  3. 28J. Willock ▲ 53' 7.2
  4. 9Y. Wissa ▲ 85' 6.6
  5. 10A. Gordon
  6. 23J. Murphy ▲ 75' 6.9
  7. 20A. Elanga ▲ 85' 6.2
  8. 37A. Murphy
  9. 62S. Neave
West Ham United Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Nuno Espirito Santo
  1. 1M. Hermansen 5.5
  2. 4A. Disasi 6.3
  3. 15K. Mavropanos 7.7
  4. 25J. Todibo ▼ 26' 6.0
  5. 29A. Wan-Bissaka ▼ 63' 6.7
  6. 28T. Soucek ▼ 63' 6.9
  7. 18M. Fernandes 6.9
  8. 12M. Diouf 6.6
  9. 20J. Bowen 6.9
  10. 7C. Summerville 7.3
  11. 9C. Wilson 6.2

Dự bị 9

  1. 23A. Areola
  2. 2K. Walker-Peters
  3. 27S. Magassa
  4. 11T. Castellanos ▲ 26' 7.5
  5. 3M. Kilman
  6. 32F. Potts
  7. 19Pablo ▲ 63' 6.3
  8. 30O. Scarles
  9. 55M. Kante ▲ 63' 6.2

Thống kê

019
130
55%Kiểm soát bóng45%
15Dứt điểm15
7Trúng đích8
2Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn4
9Phạt góc1
2Việt vị2
8Phạm lỗi11
1Thẻ vàng3
7Cứu thua4
-0.67Bàn thắng ngăn chặn-0.67
503Chuyền bóng410
414Chuyền chính xác340
82%Chính xác chuyền83%
1.73Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.95

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

63Trận đấu45
102Ghi được59
98Thủng lưới75
1.62Bàn thắng mỗi trận1.31
13Giữ sạch lưới8
42Trên 2.5 bàn28
49Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu