West Ham United
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Newcastle United

West Ham United vs Newcastle United

Tỷ số chung cuộc: West Ham United 3-1 Newcastle United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 2 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 2, hòa 1, Newcastle United thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 10
Sân vận động
London Stadium, London
Phong độ
LWDWW West Ham United
DDWWD Newcastle United
  1. 4' 0-1 J. Murphy · Bruno Guimaraes
  2. 13' Jarrod Bowen
  3. 30' Bruno Guimarães
  4. 35' Lucas Paqueta · M. Fernandes 1-1
  5. 45' S. Botmanphản lưới · A. Wan-Bissaka 2-1
  6. HT2-1
  7. 46' J. Ramsey A. Gordon
  8. 46' F. Schar E. Krafth
  9. 46' W. Osula N. Woltemade
  10. 61' T. Soucek C. Wilson
  11. 65' H. Barnes S. Botman
  12. 77' A. Elanga J. Murphy
  13. 79' K. Walker-Peters C. Summerville
  14. 85' Igor M. Fernandes
  15. 90'+6 Lucas Paquetá
  16. 90'+6 Jacob Ramsey
  17. 90' T. Soucek 3-1
  18. FT3-1

Đội hình

West Ham United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Nuno Espirito Santo
  1. 23A. Areola 7.0
  2. 29A. Wan-Bissaka 6.7
  3. 3M. Kilman 6.5
  4. 25J. Todibo 6.9
  5. 12M. Diouf 7.3
  6. 18M. Fernandes ▼ 85' 7.2
  7. 32F. Potts 6.9
  8. 10Lucas Paqueta 8.3
  9. 20J. Bowen 7.0
  10. 9C. Wilson ▼ 61' 6.2
  11. 7C. Summerville ▼ 79' 6.9

Dự bị 9

  1. 1M. Hermansen
  2. 2K. Walker-Peters ▲ 79' 6.7
  3. 5Igor ▲ 85' 6.7
  4. 27S. Magassa
  5. 17Luis Guilherme
  6. 63E. Mayers
  7. 28T. Soucek ▲ 61' 7.2
  8. 24G. Rodriguez
  9. 39A. Irving
Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Eddie Howe
  1. 1N. Pope 6.5
  2. 17E. Krafth ▼ 46' 5.9
  3. 12M. Thiaw 6.9
  4. 4S. Botman ▼ 65' 5.9
  5. 33D. Burn 5.9
  6. 39Bruno Guimaraes 6.3
  7. 8S. Tonali 7.5
  8. 7Joelinton 6.2
  9. 23J. Murphy ▼ 77' 7.6
  10. 27N. Woltemade ▼ 46' 6.5
  11. 10A. Gordon ▼ 46' 7.3

Dự bị 9

  1. 32A. Ramsdale
  2. 28J. Willock
  3. 41J. Ramsey ▲ 46' 6.3
  4. 3L. Hall
  5. 5F. Schar ▲ 46' 6.7
  6. 11H. Barnes ▲ 65' 6.3
  7. 20A. Elanga ▲ 77' 6.3
  8. 18W. Osula ▲ 46' 6.0
  9. 67L. Miley

Thống kê

017
620
37%Kiểm soát bóng63%
15Dứt điểm12
9Trúng đích4
3Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn2
7Phạt góc6
4Việt vị0
5Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
3Cứu thua7
-1.07Bàn thắng ngăn chặn-1.07
320Chuyền bóng545
245Chuyền chính xác467
77%Chính xác chuyền86%
1.75Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.52

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

45Trận đấu63
59Ghi được102
75Thủng lưới98
1.31Bàn thắng mỗi trận1.62
8Giữ sạch lưới13
28Trên 2.5 bàn42
34Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu