Fulham F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Crystal Palace F.C.

Fulham F.C. vs Crystal Palace F.C.

Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 2-2 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 20 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 1, hòa 4, Crystal Palace F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 37
Sân vận động
Craven Cottage, London
Trọng tài
J. Smith
Phong độ
WLWLL Fulham F.C.
LLLWW Crystal Palace F.C.
  1. 34' 0-1 O. Édouard · E. Eze
  2. 45'+5 A. Mitrović11m 1-1
  3. HT1-1
  4. 61' A. Mitrović · Willian 2-1
  5. 71' Tosin Adarabioyo
  6. 80' B. De Cordova-Reid H. Wilson
  7. 80' M. Solomon T. Cairney
  8. 80' J. Mateta O. Édouard
  9. 83' 2-2 J. Ward
  10. 85' João Palhinha
  11. 90'+1 Antonee Robinson
  12. FT2-2

Đội hình

Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Silva
  1. 17B. Leno 6.3
  2. 2K. Tete 6.9
  3. 4T. Adarabioyo 7.5
  4. 31I. Diop 6.6
  5. 33A. Robinson 6.3
  6. 6H. Reed 6.5
  7. 26João Palhinha 6.3
  8. 8H. Wilson ▼ 80' 7.0
  9. 10T. Cairney ▼ 80' 6.9
  10. 20Willian 7.9
  11. 9A. Mitrović ⚽2 7.3

Dự bị 9

  1. 14B. De Cordova-Reid ▲ 80' 6.3
  2. 11M. Solomon ▲ 80' 6.3
  3. 5S. Duffy
  4. 30Carlos Vinícius
  5. 12Cédric Soares
  6. 1M. Rodák
  7. 38L. Harris
  8. 7N. Kebano
  9. 28S. Lukić
Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Hodgson
  1. 21S. Johnstone 6.5
  2. 2J. Ward 7.0
  3. 16J. Andersen 6.3
  4. 6M. Guéhi 7.6
  5. 3T. Mitchell 6.3
  6. 28C. Doucouré 6.9
  7. 19W. Hughes 6.7
  8. 7M. Olise 6.6
  9. 10E. Eze 7.7
  10. 9J. Ayew 6.3
  11. 22O. Édouard ▼ 80' 7.5

Dự bị 9

  1. 14J. Mateta ▲ 80' 6.5
  2. 41J. Whitworth
  3. 44J. Riedewald
  4. 29N. Ahamada
  5. 17N. Clyne
  6. 26C. Richards
  7. 38T. Adaramola
  8. 18J. McArthur
  9. 8A. Lokonga

Thống kê

037
400
50%Kiểm soát bóng50%
11Dứt điểm11
4Trúng đích5
3Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn3
7Phạt góc4
2Việt vị2
13Phạm lỗi12
3Thẻ vàng0
3Cứu thua2
352Chuyền bóng371
265Chuyền chính xác291
75%Chính xác chuyền78%
1.67Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.55

So sánh

49Trận đấu55
72Ghi được71
69Thủng lưới77
1.47Bàn thắng mỗi trận1.29
12Giữ sạch lưới13
29Trên 2.5 bàn26
42Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu