Crystal Palace F.C. vs Fulham F.C.
Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 1-1 Fulham F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 1 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 5, hòa 3, Fulham F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 19
- Sân vận động
- Selhurst Park, London
- Phong độ
- WLLLW Crystal Palace F.C.
- WLWLL Fulham F.C.
- 19' Jorge Cuenca
- 39' J. Mateta · N. Clyne 1-0
- HT1-0
- 46' Joachim Andersen
- 51' ▲ T. Castagne ▼ K. Tete
- 57' ▲ J. Canvot ▼ W. Hughes
- 60' Emile Smith Rowe
- 68' ▲ T. Cairney ▼ S. Berge
- 80' 1-1 T. Cairney · S. Lukic
- 81' Tom Cairney
- 82' ▲ R. Esse ▼ J. Devenny
- 82' ▲ C. Uche ▼ Y. Pino
- 85' ▲ A. Traore ▼ H. Wilson
- 85' ▲ H. Reed ▼ Kevin
- 88' Timothy Castagne
- 90'+2 ▲ B. Sosa ▼ N. Clyne
- FT1-1
Đội hình
- 1D. Henderson
- 8J. Lerma
- 5M. Lacroix
- 6M. Guehi
- 17N. Clyne▼ 90'
- 20A. Wharton
- 19W. Hughes▼ 57'
- 3T. Mitchell
- 55J. Devenny▼ 82'
- 10Y. Pino▼ 82'
- 14J. Mateta
Dự bị 9
- 44W. Benitez
- 24B. Sosa▲ 90'
- 23J. Canvot▲ 57'
- 42K. Rodney
- 21R. Esse▲ 82'
- 12C. Uche▲ 82'
- 73B. Casey
- 72D. Benamar
- 86J. Drakes-Thomas
- 1B. Leno
- 2K. Tete▼ 51'
- 5J. Andersen
- 15J. Cuenca
- 33A. Robinson
- 20S. Lukic
- 16S. Berge▼ 68'
- 8H. Wilson▼ 85'
- 32E. Smith Rowe
- 22Kevin▼ 85'
- 7R. Jimenez
Dự bị 9
- 23B. Lecomte
- 10T. Cairney▲ 68'
- 11A. Traore▲ 85'
- 31I. Diop
- 35S. Amissah
- 18J. Kusi Asare
- 21T. Castagne▲ 51'
- 6H. Reed▲ 85'
- 38S. Ridgeon
Thống kê
00⚑6
⚑350
40%Kiểm soát bóng60%
11Dứt điểm17
2Trúng đích5
5Chệch đích6
4Bị chặn6
6Phạt góc3
5Việt vị1
7Phạm lỗi10
0Thẻ vàng5
4Cứu thua1
388Chuyền bóng586
77%Chính xác chuyền86%
1.93Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.76
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
61Trận đấu47
79Ghi được61
69Thủng lưới58
1.3Bàn thắng mỗi trận1.3
22Giữ sạch lưới12
34Trên 2.5 bàn23
38Hiệp hai37