Crystal Palace F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Fulham F.C.

Crystal Palace F.C. vs Fulham F.C.

Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 0-2 Fulham F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 9 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 5, hòa 3, Fulham F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 11
Sân vận động
Selhurst Park, London
Phong độ
WLLLW Crystal Palace F.C.
WLWLL Fulham F.C.
  1. 45'+2 0-1 E. Smith Rowe · R. Jiménez
  2. HT0-1
  3. 53' Emile Smith Rowe
  4. 62' C. Doucouré N. Clyne
  5. 63' Alex Iwobi
  6. 74' J. Schlupp J. Devenny
  7. 75' Rodrigo Muniz R. Jiménez
  8. 76' Daichi Kamada
  9. 82' H. Wilson R. Nelson
  10. 83' T. Cairney Andreas Pereira
  11. 83' 0-2 H. Wilson · A. Iwobi
  12. 88' A. Agbinone I. Sarr
  13. 89' C. Kporha D. Muñoz
  14. 89' H. Reed E. Smith Rowe
  15. 89' Adama Traoré A. Iwobi
  16. 90'+1 Maxence Lacroix
  17. 90'+4 Harry Wilson
  18. FT0-2

Đội hình

Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: O. Glasner
  1. 1D. Henderson
  2. 27T. Chalobah
  3. 5M. Lacroix
  4. 17N. Clyne▼ 62'
  5. 12D. Muñoz▼ 89'
  6. 6M. Guéhi
  7. 55J. Devenny▼ 74'
  8. 3T. Mitchell
  9. 18D. Kamada
  10. 7I. Sarr▼ 88'
  11. 14J. Mateta

Dự bị 9

  1. 28C. Doucouré▲ 62'
  2. 15J. Schlupp▲ 74'
  3. 64A. Agbinone▲ 88'
  4. 58C. Kporha▲ 89'
  5. 30M. Turner
  6. 2J. Ward
  7. 63Z. Marsh
  8. 31R. Matthews
  9. 26C. Richards
Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Silva
  1. 1B. Leno
  2. 2K. Tete
  3. 5J. Andersen
  4. 3C. Bassey
  5. 33A. Robinson
  6. 18Andreas Pereira▼ 83'
  7. 16S. Berge
  8. 17A. Iwobi▼ 89'
  9. 32E. Smith Rowe▼ 89'
  10. 19R. Nelson▼ 82'
  11. 7R. Jiménez▼ 75'

Dự bị 9

  1. 9Rodrigo Muniz▲ 75'
  2. 8H. Wilson▲ 82'
  3. 10T. Cairney▲ 83'
  4. 6H. Reed▲ 89'
  5. 11Adama Traoré▲ 89'
  6. 30R. Sessegnon
  7. 31I. Diop
  8. 23S. Benda
  9. 21T. Castagne

Thống kê

111
810
36%Kiểm soát bóng64%
13Dứt điểm17
5Trúng đích7
6Chệch đích6
2Bị chặn4
1Phạt góc8
1Việt vị4
10Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
5Cứu thua4
355Chuyền bóng625
77%Chính xác chuyền85%
1.52Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.83

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu47
89Ghi được68
64Thủng lưới63
1.65Bàn thắng mỗi trận1.45
18Giữ sạch lưới8
27Trên 2.5 bàn26
51Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu