Fulham F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Crystal Palace F.C.

Fulham F.C. vs Crystal Palace F.C.

Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 1-2 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 7 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 1, hòa 3, Crystal Palace F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 15
Sân vận động
Craven Cottage, London
Phong độ
WLWLL Fulham F.C.
WLLLW Crystal Palace F.C.
  1. 20' 0-1 E. Nketiah · A. Wharton
  2. 38' H. Wilson · R. Jimenez 1-1
  3. HT1-1
  4. 55' Emile Smith Rowe
  5. 65' J. Lerma E. Nketiah
  6. 66' C. Uche J. Mateta
  7. 68' Kevin E. Smith Rowe
  8. 76' S. Lukic S. Berge
  9. 76' J. King S. Chukwueze
  10. 77' J. Canvot N. Clyne
  11. 87' 1-2 M. Guehi · Y. Pino
  12. 88' T. Cairney H. Wilson
  13. 89' A. Traore A. Iwobi
  14. 90'+2 J. Devenny Y. Pino
  15. FT1-2

Đội hình

Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Silva
  1. 1B. Leno
  2. 2K. Tete
  3. 5J. Andersen
  4. 3C. Bassey
  5. 21T. Castagne
  6. 16S. Berge▼ 76'
  7. 17A. Iwobi▼ 89'
  8. 8H. Wilson▼ 88'
  9. 32E. Smith Rowe▼ 68'
  10. 19S. Chukwueze▼ 76'
  11. 7R. Jimenez

Dự bị 9

  1. 23B. Lecomte
  2. 10T. Cairney▲ 88'
  3. 20S. Lukic▲ 76'
  4. 11A. Traore▲ 89'
  5. 31I. Diop
  6. 15J. Cuenca
  7. 22Kevin▲ 68'
  8. 24J. King▲ 76'
  9. 18J. Kusi Asare
Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Oliver Glasner
  1. 1D. Henderson
  2. 26C. Richards
  3. 5M. Lacroix
  4. 6M. Guehi
  5. 17N. Clyne▼ 77'
  6. 20A. Wharton
  7. 18D. Kamada
  8. 3T. Mitchell
  9. 9E. Nketiah▼ 65'
  10. 10Y. Pino▼ 90'
  11. 14J. Mateta▼ 66'

Dự bị 9

  1. 44W. Benitez
  2. 31R. Matthews
  3. 19W. Hughes
  4. 24B. Sosa
  5. 23J. Canvot▲ 77'
  6. 21R. Esse
  7. 12C. Uche▲ 66'
  8. 8J. Lerma▲ 65'
  9. 55J. Devenny▲ 90'

Thống kê

006
400
63%Kiểm soát bóng37%
12Dứt điểm11
4Trúng đích5
5Chệch đích1
3Bị chặn5
6Phạt góc4
3Việt vị2
5Phạm lỗi8
3Cứu thua3
640Chuyền bóng367
87%Chính xác chuyền83%
0.76Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.65

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

47Trận đấu61
61Ghi được79
58Thủng lưới69
1.3Bàn thắng mỗi trận1.3
12Giữ sạch lưới22
23Trên 2.5 bàn34
37Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu