Fulham F.C.
0 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Crystal Palace F.C.

Fulham F.C. vs Crystal Palace F.C.

Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 0-3 Crystal Palace F.C. tại FA Cup, 29 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 1, hòa 3, Crystal Palace F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
FA Cup · Quarter-finals
Sân vận động
Craven Cottage, London
Phong độ
WLWLL Fulham F.C.
WLLLW Crystal Palace F.C.
  1. 14' Adam Wharton
  2. 34' 0-1 E. Eze · T. Mitchell
  3. 38' 0-2 I. Sarr · E. Eze
  4. HT0-2
  5. 46' Chris Richards
  6. 63' E. Smith Rowe Andreas Pereira
  7. 63' Adama Traoré S. Lukić
  8. 70' D. Kamada A. Wharton
  9. 70' E. Nketiah J. Mateta
  10. 71' R. Jiménez Willian
  11. 71' R. Sessegnon A. Robinson
  12. 74' Maxence Lacroix
  13. 75' 0-3 E. Nketiah · D. Kamada
  14. 82' T. Cairney A. Iwobi
  15. 87' J. Devenny I. Sarr
  16. 87' N. Clyne D. Muñoz
  17. 89' Nathaniel Clyne
  18. 90' Matheus França E. Eze
  19. FT0-3

Đội hình

Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Silva
  1. 1B. Leno
  2. 21T. Castagne
  3. 5J. Andersen
  4. 3C. Bassey
  5. 33A. Robinson▼ 71'
  6. 16S. Berge
  7. 20S. Lukić▼ 63'
  8. 17A. Iwobi▼ 82'
  9. 18Andreas Pereira▼ 63'
  10. 22Willian▼ 71'
  11. 9Rodrigo Muniz

Dự bị 9

  1. 32E. Smith Rowe▲ 63'
  2. 11Adama Traoré▲ 63'
  3. 7R. Jiménez▲ 71'
  4. 30R. Sessegnon▲ 71'
  5. 10T. Cairney▲ 82'
  6. 15Jorge Cuenca
  7. 6H. Reed
  8. 31I. Diop
  9. 23S. Benda
Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: O. Glasner
  1. 1D. Henderson
  2. 26C. Richards
  3. 5M. Lacroix
  4. 6M. Guéhi
  5. 12D. Muñoz▼ 87'
  6. 20A. Wharton▼ 70'
  7. 8J. Lerma
  8. 3T. Mitchell
  9. 7I. Sarr▼ 87'
  10. 10E. Eze▼ 90'
  11. 14J. Mateta▼ 70'

Dự bị 9

  1. 18D. Kamada▲ 70'
  2. 9E. Nketiah▲ 70'
  3. 55J. Devenny▲ 87'
  4. 17N. Clyne▲ 87'
  5. 11Matheus França▲ 90'
  6. 30M. Turner
  7. 25B. Chilwell
  8. 58C. Kporha
  9. 21R. Esse

Thống kê

0012
240
71%Kiểm soát bóng29%
16Dứt điểm8
3Trúng đích6
3Chệch đích1
10Bị chặn1
12Phạt góc2
1Việt vị0
11Phạm lỗi10
0Thẻ vàng4
3Cứu thua3
622Chuyền bóng263
85%Chính xác chuyền68%

So sánh

47Trận đấu54
68Ghi được89
63Thủng lưới64
1.45Bàn thắng mỗi trận1.65
8Giữ sạch lưới18
26Trên 2.5 bàn27
39Hiệp hai51

Đối đầu

Trang trận đấu