Fulham F.C.
2 : 3
FT · Hiệp một 2:1
·
Crystal Palace F.C.

Fulham F.C. vs Crystal Palace F.C.

Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 2-3 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 5 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 1, hòa 3, Crystal Palace F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 3
Sân vận động
Craven Cottage, London
Phong độ
WLWLL Fulham F.C.
WLLLW Crystal Palace F.C.
  1. 11' Josh King 1-0
  2. 14' Daichi Kamada
  3. 35' 1-1 Tyrick Mitchell · Eddie Nketiah
  4. 42' Cesar Palacios Perez 2-1
  5. 45' Jörgen Strand Larsen Eddie Nketiah
  6. HT2-1
  7. 54' 2-2 Tyrick Mitchell
  8. 62' Sander Berge Cesar Palacios Perez
  9. 74' Will Hughes Quinten Timber
  10. 74' Ben Chilwell Tyrick Mitchell
  11. 77' 2-3 Ben Chilwell · Daichi Kamada
  12. 79' Ryan Sessegnon Antonee Robinson
  13. 79' Hugo Larsson Oscar Bobb
  14. 79' Emile Smith Rowe Shea Charles
  15. 83' Rodrigo Muniz Alex Iwobi
  16. 89' Oscar Mingueza Yeremy Pino
  17. 89' Dario Osorio Daichi Kamada
  18. FT2-3

Đội hình

Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Álvaro Arbeloa
  1. 1B. Leno
  2. 21T. Castagne
  3. 5J. Andersen
  4. 3C. Bassey
  5. 33A. Robinson▼ 79'
  6. 19S. Charles▼ 79'
  7. 17A. Iwobi▼ 83'
  8. 14Oscar Bobb▼ 79'
  9. 24Joshua King
  10. 8César Palacios
  11. 7Gonzalo García

Dự bị 9

  1. 23B. Lecomte
  2. 22D. Affengruber
  3. 30R. Sessegnon▲ 79'
  4. 16S. Berge▲ 62'
  5. 32E. Smith Rowe▲ 79'
  6. 11Kevin
  7. 15H. Larsson▲ 79'
  8. 20Manuel Ángel
  9. 9Rodrigo Muniz▲ 83'
Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: P. Sage
  1. 1D. Henderson
  2. 26C. Richards
  3. 5A. Disasi
  4. 6J. Canvot
  5. 25A. Khalaili
  6. 23Q. Timber▼ 74'
  7. 20A. Wharton
  8. 3T. Mitchell▼ 74'
  9. 18D. Kamada▼ 89'
  10. 10Yeremy Pino▼ 89'
  11. 9E. Nketiah▼ 45'

Dự bị 9

  1. 19W. Hughes▲ 74'
  2. 12Z. Gozo
  3. 24D. Osorio▲ 89'
  4. 22J. Strand Larsen▲ 45'
  5. 30Óscar Mingueza▲ 89'
  6. 17T. Tomiyasu
  7. 33B. Chilwell▲ 74'
  8. 28C. Doucouré
  9. 44W. Benítez

Thống kê

007
100
65%Kiểm soát bóng35%
25Dứt điểm10
6Trúng đích5
10Chệch đích3
9Bị chặn2
7Phạt góc1
1Việt vị6
6Phạm lỗi7
0Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua5
671Chuyền bóng368

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
3 7 - 2 +5 9
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
3 6 - 1 +5 9
3
Hull City A.F.C.
3 3 - 0 +3 7
4
Chelsea F.C.
3 8 - 7 +1 6
5
Brentford F.C.
3 5 - 2 +3 5
6
Liverpool F.C.
3 6 - 4 +2 5
7
Newcastle United
3 6 - 4 +2 5
8
Everton F.C.
3 5 - 3 +2 5
9
Leeds United A.F.C.
3 3 - 2 +1 5
10
Brighton & Hove Albion
3 8 - 5 +3 4
11
Manchester United F.C.
3 7 - 6 +1 4
12
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
3 3 - 3 0 4
13
Crystal Palace F.C.
3 4 - 8 -4 3
14
Ipswich Town F.C.
3 4 - 8 -4 3
15
AFC Bournemouth
3 4 - 5 -1 2
16
Nottingham Forest F.C.
3 2 - 3 -1 2
17
Aston Villa F.C.
3 0 - 5 -5 1
18
Tottenham Hotspur
3 0 - 5 -5 1
19
Fulham F.C.
3 4 - 7 -3 0
20
Coventry City F.C.
3 0 - 5 -5 0
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Championship

So sánh

10Trận đấu10
14Ghi được14
15Thủng lưới20
1.4Bàn thắng mỗi trận1.4
2Giữ sạch lưới1
6Trên 2.5 bàn8
6Hiệp hai8

Đối đầu

Trang trận đấu