Newcastle United
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Fulham F.C.

Newcastle United vs Fulham F.C.

Tỷ số chung cuộc: Newcastle United 1-0 Fulham F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 15 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Newcastle United thắng 7, hòa 0, Fulham F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 20
Sân vận động
St. James' Park, Newcastle
Trọng tài
R. Jones
Phong độ
DWWDW Newcastle United
WLWLL Fulham F.C.
  1. HT0-0
  2. 46' A. Saint-Maximin Bruno Guimarães
  3. 48' Layvin Kurzawa
  4. 60' Tim Ream
  5. 63' Andreas Pereira
  6. 67' Bobby Decordova-Reid
  7. 69' Nick Pope
  8. 71' A. Isak J. Willock
  9. 77' T. Adarabioyo Andreas Pereira
  10. 78' D. James Willian
  11. 85' J. Murphy M. Almirón
  12. 89' A. Isak · C. Wilson 1-0
  13. 90'+6 C. Wood C. Wilson
  14. 90'+2 T. Cairney H. Reed
  15. 90'+2 H. Wilson B. De Cordova-Reid
  16. 90'+2 Carlos Vinícius I. Diop
  17. FT1-0

Đội hình

Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Howe
  1. 22N. Pope 6.9
  2. 2K. Trippier 7.0
  3. 5F. Schär 7.7
  4. 4S. Botman 7.2
  5. 33D. Burn 7.2
  6. 36S. Longstaff 7.7
  7. 39Bruno Guimarães ▼ 46' 6.9
  8. 28J. Willock ▼ 71' 6.9
  9. 24M. Almirón ▼ 85' 7.2
  10. 9C. Wilson ▼ 90' 7.2
  11. 7Joelinton 7.2

Dự bị 9

  1. 10A. Saint-Maximin ▲ 46' 6.5
  2. 14A. Isak ▲ 71' 6.9
  3. 23J. Murphy ▲ 85' 6.7
  4. 20C. Wood ▲ 90'
  5. 1M. Dúbravka
  6. 19Javi Manquillo
  7. 6J. Lascelles
  8. 11M. Ritchie
  9. 12J. Lewis
Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Silva
  1. 17B. Leno 7.2
  2. 2K. Tete 7.0
  3. 31I. Diop ▼ 90' 7.5
  4. 13T. Ream 6.7
  5. 3L. Kurzawa 6.3
  6. 26João Palhinha 7.3
  7. 6H. Reed ▼ 90' 6.6
  8. 20Willian ▼ 78' 6.7
  9. 18Andreas Pereira ▼ 77' 6.6
  10. 14B. De Cordova-Reid ▼ 90' 6.9
  11. 9A. Mitrović 5.6

Dự bị 9

  1. 4T. Adarabioyo ▲ 77' 6.3
  2. 21D. James ▲ 78' 6.5
  3. 10T. Cairney ▲ 90'
  4. 8H. Wilson ▲ 90'
  5. 30Carlos Vinícius ▲ 90'
  6. 12N. Chalobah
  7. 11M. Solomon
  8. 1M. Rodák
  9. 38L. Harris

Thống kê

0110
530
62%Kiểm soát bóng38%
20Dứt điểm5
5Trúng đích0
7Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm4
8Sút ngoài vòng cấm1
8Bị chặn1
10Phạt góc5
2Việt vị3
6Phạm lỗi14
1Thẻ vàng3
0Cứu thua4
449Chuyền bóng270
369Chuyền chính xác189
82%Chính xác chuyền70%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

55Trận đấu49
100Ghi được72
46Thủng lưới69
1.82Bàn thắng mỗi trận1.47
22Giữ sạch lưới12
28Trên 2.5 bàn29
50Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu