Fulham F.C.
1 : 4
FT · Hiệp một 0:3
·
Newcastle United

Fulham F.C. vs Newcastle United

Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 1-4 Newcastle United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 1 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 3, hòa 0, Newcastle United thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 9
Sân vận động
Craven Cottage, London
Trọng tài
D. England
Phong độ
WLWLL Fulham F.C.
DWWDW Newcastle United
  1. 6' Nathaniel Chalobah
  2. 8' Nathaniel Chalobah
  3. 11' 0-1 C. Wilson · J. Willock
  4. 12' Aleksandar Mitrović
  5. 13' Callum Wilson
  6. 33' 0-2 M. Almirón · Bruno Guimarães
  7. 37' Carlos Vinícius A. Mitrović
  8. 43' 0-3 S. Longstaff
  9. 45'+2 I. Diop L. Kurzawa
  10. 45'+3 T. Cairney K. Mbabu
  11. HT0-3
  12. 54' Harrison Reed
  13. 57' 0-4 M. Almirón · J. Willock
  14. 59' E. Anderson Bruno Guimarães
  15. 66' R. Fraser C. Wilson
  16. 70' N. Kebano D. James
  17. 83' M. Targett D. Burn
  18. 83' J. Lewis K. Trippier
  19. 83' J. Lascelles F. Schär
  20. 88' B. De Cordova-Reid · N. Kebano 1-4
  21. FT1-4

Đội hình

Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Silva
  1. 17B. Leno 7.3
  2. 27K. Mbabu ▼ 45' 5.9
  3. 4T. Adarabioyo 5.9
  4. 13T. Ream 5.9
  5. 3L. Kurzawa ▼ 45' 6.3
  6. 6H. Reed 6.7
  7. 12N. Chalobah 3.0
  8. 21D. James ▼ 70' 6.3
  9. 18Andreas Pereira 6.3
  10. 14B. De Cordova-Reid 6.7
  11. 9A. Mitrović ▼ 37' 6.2

Dự bị 9

  1. 30Carlos Vinícius ▲ 37' 6.3
  2. 31I. Diop ▲ 45' 6.6
  3. 10T. Cairney ▲ 45' 7.2
  4. 7N. Kebano ▲ 70' 7.2
  5. 1M. Rodák
  6. 25J. Onomah
  7. 5S. Duffy
  8. 38L. Harris
  9. 39S. Parkes
Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Howe
  1. 22N. Pope 6.2
  2. 2K. Trippier ▼ 83' 8.2
  3. 5F. Schär ▼ 83' 7.0
  4. 4S. Botman 7.2
  5. 33D. Burn ▼ 83' 7.3
  6. 36S. Longstaff 7.3
  7. 39Bruno Guimarães ▼ 59' 8.3
  8. 28J. Willock ⇢2 7.7
  9. 24M. Almirón ⚽2 8.5
  10. 9C. Wilson ▼ 66' 7.2
  11. 23J. Murphy 7.3

Dự bị 9

  1. 32E. Anderson ▲ 59' 6.5
  2. 21R. Fraser ▲ 66' 6.7
  3. 13M. Targett ▲ 83' 6.2
  4. 12J. Lewis ▲ 83' 6.2
  5. 6J. Lascelles ▲ 83' 6.3
  6. 18L. Karius
  7. 3P. Dummett
  8. 20C. Wood
  9. 7Joelinton

Thống kê

121
800
32%Kiểm soát bóng68%
3Dứt điểm19
1Trúng đích10
1Chệch đích4
2Sút trong vòng cấm16
1Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn5
1Phạt góc8
4Việt vị7
9Phạm lỗi10
2Thẻ vàng0
1Thẻ đỏ0
6Cứu thua0
281Chuyền bóng605
190Chuyền chính xác530
68%Chính xác chuyền88%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

49Trận đấu55
72Ghi được100
69Thủng lưới46
1.47Bàn thắng mỗi trận1.82
12Giữ sạch lưới22
29Trên 2.5 bàn28
42Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu