Fulham F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Newcastle United

Fulham F.C. vs Newcastle United

Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 0-1 Newcastle United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 6 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 3, hòa 0, Newcastle United thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 32
Sân vận động
Craven Cottage, London
Phong độ
WLWLL Fulham F.C.
DDWWD Newcastle United
  1. 19' Emil Krafth
  2. 40' E. Anderson J. Willock
  3. HT0-0
  4. 51' Sean Longstaff
  5. 65' S. Lukić T. Cairney
  6. 65' Adama Traoré Andreas Pereira
  7. 65' H. Wilson Willian
  8. 65' H. Barnes J. Murphy
  9. 68' Saša Lukić
  10. 78' Fabian Schär
  11. 81' 0-1 Bruno Guimarães
  12. 85' A. Broja João Palhinha
  13. 85' R. Jiménez Rodrigo Muniz
  14. 90'+5 P. Dummett L. Hall
  15. 90'+5 M. Ritchie A. Gordon
  16. FT0-1

Đội hình

Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Silva
  1. 17B. Leno
  2. 21T. Castagne
  3. 4T. Adarabioyo
  4. 3C. Bassey
  5. 33A. Robinson
  6. 26João Palhinha▼ 85'
  7. 10T. Cairney▼ 65'
  8. 22A. Iwobi
  9. 18Andreas Pereira▼ 65'
  10. 20Willian▼ 65'
  11. 19Rodrigo Muniz▼ 85'

Dự bị 9

  1. 28S. Lukić▲ 65'
  2. 11Adama Traoré▲ 65'
  3. 8H. Wilson▲ 65'
  4. 9A. Broja▲ 85'
  5. 7R. Jiménez▲ 85'
  6. 1M. Rodák
  7. 14B. De Cordova-Reid
  8. 13T. Ream
  9. 6H. Reed
Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Howe
  1. 1M. Dúbravka
  2. 17E. Krafth
  3. 5F. Schär
  4. 33D. Burn
  5. 20L. Hall▼ 90'
  6. 36S. Longstaff
  7. 39Bruno Guimarães
  8. 28J. Willock▼ 40'
  9. 23J. Murphy▼ 65'
  10. 14A. Isak
  11. 10A. Gordon▼ 90'

Dự bị 9

  1. 32E. Anderson▲ 40'
  2. 15H. Barnes▲ 65'
  3. 3P. Dummett▲ 90'
  4. 11M. Ritchie▲ 90'
  5. 49A. Diallo
  6. 29M. Gillespie
  7. 18L. Karius
  8. 40J. White
  9. 54A. Murphy

Thống kê

0114
320
67%Kiểm soát bóng33%
14Dứt điểm12
4Trúng đích5
6Chệch đích5
4Bị chặn2
14Phạt góc3
0Việt vị2
10Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
4Cứu thua4
588Chuyền bóng296
85%Chính xác chuyền76%
1.26Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.97

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

50Trận đấu58
70Ghi được119
77Thủng lưới81
1.4Bàn thắng mỗi trận2.05
11Giữ sạch lưới17
29Trên 2.5 bàn36
40Hiệp hai67

Đối đầu

Trang trận đấu