Newcastle United vs Fulham F.C.
Tỷ số chung cuộc: Newcastle United 2-1 Fulham F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 25 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Newcastle United thắng 5, hòa 0, Fulham F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 9
- Sân vận động
- St. James' Park, Newcastle
- Phong độ
- DDWWD Newcastle United
- WLWLL Fulham F.C.
- 3' Kenny Tete
- 18' J. Murphy 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ Kevin ▼ E. Smith Rowe
- 56' 1-1 S. Lukic
- 61' ▲ F. Schar ▼ S. Botman
- 61' ▲ H. Barnes ▼ J. Murphy
- 61' ▲ S. Tonali ▼ L. Miley
- 66' Alex Iwobi
- 76' ▲ A. Elanga ▼ A. Gordon
- 76' ▲ J. King ▼ A. Traore
- 84' ▲ T. Cairney ▼ S. Lukic
- 86' ▲ W. Osula ▼ N. Woltemade
- 90'+2 ▲ J. Kusi Asare ▼ A. Iwobi
- 90'+2 ▲ T. Castagne ▼ K. Tete
- 90' Bruno Guimaraes 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 1N. Pope
- 2K. Trippier
- 12M. Thiaw
- 4S. Botman▼ 61'
- 33D. Burn
- 39Bruno Guimaraes
- 67L. Miley▼ 61'
- 7Joelinton
- 23J. Murphy▼ 61'
- 27N. Woltemade▼ 86'
- 10A. Gordon▼ 76'
Dự bị 9
- 32A. Ramsdale
- 17E. Krafth
- 28J. Willock
- 41J. Ramsey
- 5F. Schar▲ 61'
- 11H. Barnes▲ 61'
- 8S. Tonali▲ 61'
- 20A. Elanga▲ 76'
- 18W. Osula▲ 86'
- 1B. Leno
- 2K. Tete▼ 90'
- 31I. Diop
- 3C. Bassey
- 30R. Sessegnon
- 20S. Lukic▼ 84'
- 16S. Berge
- 11A. Traore▼ 76'
- 32E. Smith Rowe▼ 46'
- 17A. Iwobi▼ 90'
- 7R. Jimenez
Dự bị 9
- 23B. Lecomte
- 10T. Cairney▲ 84'
- 15J. Cuenca
- 22Kevin▲ 46'
- 35S. Amissah
- 24J. King▲ 76'
- 18J. Kusi Asare▲ 90'
- 21T. Castagne▲ 90'
- 6H. Reed
Thống kê
00⚑4
⚑320
51%Kiểm soát bóng49%
18Dứt điểm12
7Trúng đích5
6Chệch đích2
5Bị chặn5
4Phạt góc3
0Việt vị1
11Phạm lỗi18
0Thẻ vàng2
4Cứu thua5
452Chuyền bóng444
84%Chính xác chuyền79%
2.14Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.53
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
63Trận đấu47
102Ghi được61
98Thủng lưới58
1.62Bàn thắng mỗi trận1.3
13Giữ sạch lưới12
42Trên 2.5 bàn23
49Hiệp hai37