Fulham F.C. vs Newcastle United
Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 2-0 Newcastle United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 24 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 3, hòa 0, Newcastle United thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 38
- Sân vận động
- Craven Cottage, London
- Phong độ
- WLWLL Fulham F.C.
- DDWWD Newcastle United
- 20' I. Diop 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ H. Barnes ▼ J. Murphy
- 60' ▲ T. Cairney ▼ Kevin
- 64' Bruno Guimarães
- 66' ▲ Y. Wissa ▼ W. Osula
- 66' ▲ A. Elanga ▼ Bruno Guimaraes
- 70' Yoane Wissa
- 72' ▲ R. Jimenez ▼ Rodrigo Muniz
- 72' ▲ H. Wilson ▼ O. Bobb
- 72' ▲ J. King ▼ E. Smith Rowe
- 77' ▲ S. Neave ▼ N. Woltemade
- 80' T. Cairney · H. Wilson 2-0
- 84' ▲ A. Murphy ▼ D. Burn
- 86' ▲ J. Cuenca ▼ I. Diop
- 89' Antonee Robinson
- 90'+8 Jorge Cuenca
- FT2-0
Đội hình
- 1B. Leno
- 21T. Castagne
- 31I. Diop▼ 86'
- 3C. Bassey
- 33A. Robinson
- 17A. Iwobi
- 16S. Berge
- 14O. Bobb▼ 72'
- 32E. Smith Rowe▼ 72'
- 22Kevin▼ 60'
- 9Rodrigo Muniz▼ 72'
Dự bị 9
- 23B. Lecomte
- 10T. Cairney▲ 60'
- 7R. Jimenez▲ 72'
- 2K. Tete
- 8H. Wilson▲ 72'
- 30R. Sessegnon
- 15J. Cuenca▲ 86'
- 24J. King▲ 72'
- 6H. Reed
- 1N. Pope
- 12M. Thiaw
- 4S. Botman
- 33D. Burn▼ 84'
- 23J. Murphy▼ 46'
- 28J. Willock
- 39Bruno Guimaraes▼ 66'
- 41J. Ramsey
- 3L. Hall
- 18W. Osula▼ 66'
- 27N. Woltemade▼ 77'
Dự bị 9
- 26J. Ruddy
- 32A. Ramsdale
- 2K. Trippier
- 9Y. Wissa▲ 66'
- 10A. Gordon
- 11H. Barnes▲ 46'
- 20A. Elanga▲ 66'
- 37A. Murphy▲ 84'
- 62S. Neave▲ 77'
Thống kê
02⚑6
⚑620
45%Kiểm soát bóng55%
21Dứt điểm7
6Trúng đích2
9Chệch đích3
6Bị chặn2
6Phạt góc6
1Việt vị1
13Phạm lỗi6
2Thẻ vàng2
2Cứu thua4
418Chuyền bóng508
83%Chính xác chuyền88%
1.81Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.31
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
47Trận đấu63
61Ghi được102
58Thủng lưới98
1.3Bàn thắng mỗi trận1.62
12Giữ sạch lưới13
23Trên 2.5 bàn42
37Hiệp hai49