Newcastle United vs Fulham F.C.
Tỷ số chung cuộc: Newcastle United 3-0 Fulham F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 16 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Newcastle United thắng 5, hòa 0, Fulham F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 17
- Sân vận động
- St. James' Park, Newcastle
- Phong độ
- DDWWD Newcastle United
- WLWLL Fulham F.C.
- 14' ▲ E. Krafth ▼ F. Schär
- 21' Raúl Jiménez
- 22' Raúl Jiménez
- 36' ▲ L. Miley ▼ Joelinton
- HT0-0
- 57' L. Miley · Bruno Guimarães 1-0
- 61' ▲ Rodrigo Muniz ▼ T. Castagne
- 61' ▲ K. Tete ▼ Andreas Pereira
- 64' M. Almirón · A. Gordon 2-0
- 70' João Palhinha
- 76' ▲ S. Lukić ▼ T. Cairney
- 77' ▲ B. De Cordova-Reid ▼ A. Iwobi
- 77' ▲ H. Reed ▼ João Palhinha
- 81' Bobby Decordova-Reid
- 82' D. Burn 3-0
- 84' ▲ M. Ritchie ▼ T. Livramento
- 84' ▲ L. Hall ▼ A. Gordon
- 84' ▲ S. Botman ▼ D. Burn
- FT3-0
Đội hình
- 1M. Dúbravka
- 21T. Livramento▼ 84'
- 6J. Lascelles
- 5F. Schär▼ 14'
- 33D. Burn▼ 84'
- 36S. Longstaff
- 39Bruno Guimarães
- 7Joelinton▼ 36'
- 24M. Almirón
- 9C. Wilson
- 10A. Gordon▼ 84'
Dự bị 9
- 17E. Krafth▲ 14'
- 67L. Miley▲ 36'
- 11M. Ritchie▲ 84'
- 20L. Hall▲ 84'
- 4S. Botman▲ 84'
- 54A. Murphy
- 29M. Gillespie
- 3P. Dummett
- 18L. Karius
- 17B. Leno
- 21T. Castagne▼ 61'
- 4T. Adarabioyo
- 31I. Diop
- 33A. Robinson
- 26João Palhinha▼ 77'
- 10T. Cairney▼ 76'
- 8H. Wilson
- 18Andreas Pereira▼ 61'
- 22A. Iwobi▼ 77'
- 7R. Jiménez
Dự bị 9
- 19Rodrigo Muniz▲ 61'
- 2K. Tete▲ 61'
- 28S. Lukić▲ 76'
- 14B. De Cordova-Reid▲ 77'
- 6H. Reed▲ 77'
- 12F. Ballo-Touré
- 20Willian
- 1M. Rodák
- 30Carlos Vinícius
Thống kê
00⚑5
⚑121
71%Kiểm soát bóng29%
27Dứt điểm6
10Trúng đích4
10Chệch đích2
7Bị chặn0
5Phạt góc1
2Việt vị0
7Phạm lỗi12
0Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua7
696Chuyền bóng287
90%Chính xác chuyền77%
3.51Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.28
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
58Trận đấu50
119Ghi được70
81Thủng lưới77
2.05Bàn thắng mỗi trận1.4
17Giữ sạch lưới11
36Trên 2.5 bàn29
67Hiệp hai40