Fulham F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Newcastle United

Fulham F.C. vs Newcastle United

Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 3-1 Newcastle United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 21 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 3, hòa 0, Newcastle United thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 5
Sân vận động
Craven Cottage, London
Phong độ
WLWLL Fulham F.C.
DDWWD Newcastle United
  1. 5' R. Jiménez · Adama Traoré 1-0
  2. 21' Kenny Tete
  3. 22' E. Smith Rowe · A. Iwobi 2-0
  4. 28' Saša Lukić
  5. 36' Adama Traoré
  6. 44' Andreas Pereira
  7. HT2-0
  8. 46' S. Berge S. Lukić
  9. 46' J. Murphy J. Willock
  10. 46' L. Hall L. Kelly
  11. 46' 2-1 H. Barnes · J. Murphy
  12. 67' H. Reed Andreas Pereira
  13. 74' R. Nelson Adama Traoré
  14. 74' Rodrigo Muniz R. Jiménez
  15. 74' S. Tonali Joelinton
  16. 74' T. Livramento K. Trippier
  17. 83' W. Osula A. Gordon
  18. 84' I. Diop E. Smith Rowe
  19. 86' Harrison Reed
  20. 90'+2 Bernd Leno
  21. 90'+2 R. Nelson · Rodrigo Muniz 3-1
  22. FT3-1

Đội hình

Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Silva
  1. 1B. Leno
  2. 2K. Tete
  3. 5J. Andersen
  4. 3C. Bassey
  5. 33A. Robinson
  6. 18Andreas Pereira▼ 67'
  7. 20S. Lukić▼ 46'
  8. 11Adama Traoré▼ 74'
  9. 32E. Smith Rowe▼ 84'
  10. 17A. Iwobi
  11. 7R. Jiménez▼ 74'

Dự bị 9

  1. 16S. Berge▲ 46'
  2. 6H. Reed▲ 67'
  3. 19R. Nelson▲ 74'
  4. 9Rodrigo Muniz▲ 74'
  5. 31I. Diop▲ 84'
  6. 30R. Sessegnon
  7. 21T. Castagne
  8. 10T. Cairney
  9. 23S. Benda
Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Howe
  1. 22N. Pope
  2. 2K. Trippier▼ 74'
  3. 5F. Schär
  4. 33D. Burn
  5. 25L. Kelly▼ 46'
  6. 7Joelinton▼ 74'
  7. 39Bruno Guimarães
  8. 28J. Willock▼ 46'
  9. 10A. Gordon▼ 83'
  10. 14A. Isak
  11. 11H. Barnes

Dự bị 9

  1. 23J. Murphy▲ 46'
  2. 20L. Hall▲ 46'
  3. 8S. Tonali▲ 74'
  4. 21T. Livramento▲ 74'
  5. 18W. Osula▲ 83'
  6. 36S. Longstaff
  7. 24M. Almirón
  8. 17E. Krafth
  9. 1M. Dúbravka

Thống kê

066
000
39%Kiểm soát bóng61%
22Dứt điểm16
11Trúng đích5
9Chệch đích8
2Bị chặn3
6Phạt góc0
1Việt vị6
16Phạm lỗi8
6Thẻ vàng0
4Cứu thua8
344Chuyền bóng560
82%Chính xác chuyền90%
2.29Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.54

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu54
68Ghi được100
63Thủng lưới59
1.45Bàn thắng mỗi trận1.85
8Giữ sạch lưới20
26Trên 2.5 bàn30
39Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu